Từ vựng và mẫu câu về màu sắc trong tiếng Trung

0

Một trong những chủ đề thường thức, phù hợp với những người mới bắt đầu học tiếng Trungđó chính là chủ đề màu sắc. Với những từ vựng đơn giản, những mẫu câu dễ hiểu, hi vọng chủ đề màu sắc trong tiếng Trung sẽ giúp bạn học nhanh hơn và dễ hiểu hơn.

Từ vựng về màu sắc trong tiếng Trung:

1.Màu đen /hēisè/ 黑色

2.Màu xanh dương /lánsè/ 蓝色

3.Màu xanh lá /lǜsè/ 绿色

4.Màu da cam /júhóngsè/ 橘红色

5.Màu tím /zĭsè/ 紫色

6.Màu đỏ /hóngsè/ 红色

7.Màu trắng /báisè/ 白色

8.Màu vàng /huángsè/ 黄色

9.Màu xám /huīsè/ 灰色

10.Màu vàng kim /jīnsè/ 金色

11.Màu bạc /yínsè/ 银色

12.Màu nâu/zōngsè/ 棕色

Mẫu câu về màu sắc trong tiếng Trung:

1. 你习惯煮糙米还是白米? 
Nǐ xíguàn zhǔ cāomǐ háishi báimǐ ?
Bạn nấu cơm bằng gạo nâu hay gạo trắng?

2. 黑白电视机已经过时了。
Hēibáidiànshìjī yǐjīng guòshí le.
TV màn hình trắng đen giờ đã lỗi thời.

3.秋天树叶变成橘黄色。 
Qiūtiān shùyè biànchéng júhuángsè.
Lá đổi sang màu vàng và màu cam khi vào mùa thu.

4.那辆蓝色自行车多少钱? 
Nà liàng lánsè zìxíngchē duōshǎo qián ?
Chiếc xe đạp màu xanh đó giá bao nhiêu?

5.此地青山掩映,苍翠欲滴。
Cǐdì qīngshān yǎnyìng,cāngcuì yùdī.
Khu vực này có rất nhiều ngọn núi xanh bát ngát, bạn có thể thấy khắp nơi đều là một màu xanh.

6.那辆红色赛车一路领先。
Nàliàng hóngsè sàichē yílùlǐngxiān.
Chiếc xe màu đỏ đang dẫn đầu đường đua.

Bên cạnh việc học những từ vựng, mẫu câu theo chủ đề, người mới bắt đầu học tiếng Trung cũng nên lưu ý học kĩ về phát âm tiếng Trung bởi vì hệ thống phát âm tiếng Trung cực kì phức tạp. Chính vì thế, đừng quá mải mê đầu tư học từ vựng mà quên chui rèn khả năng phát âm bạn nhé!

BÌNH LUẬN
Từ vựng và mẫu câu về màu sắc trong tiếng Trung
Đánh giá bài viết

Share.