Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề ăn uống

0

Học tiếng Trung hiện nay đang là xu hướng mới của các bạn trẻ muốn tìm hướng đi khác trong môi trường đòi hỏi tiếng Anh đầy cạnh tranh. Không biết thì hỏi, muốn giỏi phải học. Muốn tiến bộ nhanh nhất thì hãy học từ những tình huống đơn giản và gần gũi cuộc sống nhất, chẳng hạn như học về từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề ăn uống.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống:

1.米袋 /mǐdài/: Bao gạo 

2.煮水壶 /zhǔ shuǐhú/: Ấm đun nước 

3.饭碗 /fànwǎn/: Bát ăn cơm, chén 

4.煤气灶 /méiqì zào/:Bếp ga 

5.厨房洗涤槽 /chúfáng xǐdí cáo/: Bồn rửa (chậu rửa) nhà bếp 

6.案板, 砧板 /ànbǎn, zhēnbǎn/: Cái thớt 

7.不粘底平底煎锅 /bù nián dǐ píngdǐ jiān guō/: Chảo rán chống dính 

8.玻璃杯 /bōlí bēi/: Cốc (ly) thủy tinh 

9.切肉刀 /qiē ròu dāo/: Dao thái thịt 

10.碟子 /diézi/: Đĩa 

11.竹筷 /zhú kuài/: Đũa tre 

12.菜罩, 纱罩 /cài zhào, shāzhào/: Lồng bàn 

Bỏ túi từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề ăn uống

Vịt quay Bắc Kinh- đặc sản không thể bỏ qua

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề ăn uống:

1.妈妈正在厨房里大显身手呢
māma zhèngzài chúfáng lǐ dàxiǎnshēnshǒu ne.
Mẹ đang ở trong bếp nấu một bữa ăn thịnh soạn.
2.我做饭,埃琳收拾碗筷。
wǒ zuòfàn, āi lín shōushi wǎnkuài.
Tôi nấu ăn, Erin lo mảng giặt giũ.
3.我昨天一直忙着做蛋糕呢。
wǒ zuótiān yìzhí mángzhe zuò dàngāo ne.
Hôm qua, tôi bận rộn trong bếp để làm bánh.
4.厨房脏乱不堪。
chúfáng zāngluànbùkān.
Căn bếp bẩn và không hấp dẫn chút nào.
5.你可以使用所有的物品。
nǐ kěyǐ shǐyòng suǒyǒu de wùpǐn.
Bạn có thể sử dụng tất cả mọi thứ.
6.过去,女人只能在灶屋吃饭。
guòqù,nǚrén zhǐnéng zài zàowū chī fàn.
Trong quá khứ, phụ nữ chỉ được phép ăn trong bếp.

[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề ăn uống
Đánh giá bài viết

close-link
Xem Ngay