Từ vựng tiếng Trung về quần áo

0

Học tiếng Trung là phải có mục tiêu, kế hoạch học tập rõ ràng. Bạn muốn học để lấy bằng HSK hay chỉ đơn thuần là học giao tiếp cho giỏi? Nếu chỉ đơn giản là học giao tiếp, bạn nên tập trung học từ vựng ở những chủ đề đơn giản, ví dụ như từ vựng tiếng Trung về quần áo.

Từ vựng tiếng Trung về quần áo:

1.候呢大衣 /hòu ne dàyī/: áo khoác nỉ dày

2.羊毛套衫 /yángmáo tàoshān/: áo len cổ chui

3.衬衫 /chènshān/: áo sơ mi

4.体恤衫 /tǐ xùshān/: áo thun

5.西装 /xīzhuāng/: âu phục

6.牛仔裤 /niúzǎikù/: quần bò

7.紧身连衣裙 /jǐnshēn liányīqún/: váy liền áo bó

8.围兜裙 /wéi dōu qún/: váy yếm

9.领带 /lǐngdài/: cà vạt

10.裤带,腰带 /kù dài, yāodài/: thắt lưng

11.手套 /shǒutào/: găng tay

12.围巾 /wéijīn/: Khăn quàng cổ

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề quần áo:

1.这件羊毛套衫你穿很合身。
/zhèjiàn yángmáo tàoshān nĭ chuān hĕn héshēn/
Chiếc áo len cổ chui này rất hợp với bạn.

2.她穿了件粉色衬衫
/tā chuānle jiàn fěnsè chènshān./
Cô ấy đang mặc một cái áo sơ mi màu hồng.

3.我需要一件新的体恤衫过夏天。
/wŏ xūyào yījiàn xīn de tĭxùshān guò xiàtiān/
Tôi cần một chiếc áo thun mới cho mùa hè này.

4.这套西装标价为500镑。
/zhètàoxīzhuāng biāojiàwéi wǔbǎibàng./
Bộ âu phục trị giá 500 euro.

5.那是一条从牛仔裤店偷来的牛仔裤。
nà shì yītiáo cóng niúzăikù diàn tōulái de niúzăikù
Đây là chiếc quần bò mua từ cửa hàng bán đồ denim.

6.她穿一件碧绿的紧身连衣裙。

tā chuān yījiàn bìlǜ de jĭnshēn liányīqún
Cô ấy mặc một chiếc váy ôm body màu xanh.

Chúc các bạn học thật tốt từ vựng tiếng Trung về quần áo nhé!

[the_ad id=”1779″]

 

BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Đánh giá bài viết
close-link