Từ vựng tiếng Trung giao tiếp chủ đề màu sắc

0

Học giao tiếp tiếng Trung là học từ những chủ đề giản dị, bình thường trong cuộc sống. Từ vựng tiếng Trung giao tiếp chủ đề màu sắc là một trong những chủ đề như vậy. Cùng học nhé!

1.Từ vựng tiếng Trung giao tiếp chủ đề màu sắc:

Màu đen /hēisè/ 黑色
Màu xanh dương /lánsè/ 蓝色
Màu xanh lá /lǜsè/ 绿色
Màu da cam /júhóngsè/ 橘红色
Màu tím /zĭsè/ 紫色
Màu đỏ /hóngsè/ 红色
Màu trắng /báisè/ 白色
Màu vàng /huángsè/ 黄色
Màu xám /huīsè/ 灰色
Màu vàng kim /jīnsè/ 金色
Màu bạc /yínsè/ 银色
Màu nâu/zōngsè/ 棕色

Cùng học từ vựng tiếng Trung giao tiếp chủ đề màu sắc

Học từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề màu sắc

2.Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề màu sắc:

你习惯煮糙米还是白米?
Nǐ xíguàn zhǔ cāomǐ háishi báimǐ ?
Bạn nấu cơm bằng gạo nâu hay gạo trắng?

 黑白电视机已经过时了。
Hēibáidiànshìjī yǐjīng guòshí le.
TV màn hình trắng đen giờ đã lỗi thời.

秋天树叶变成橘黄色。
Qiūtiān shùyè biànchéng júhuángsè.
Lá đổi sang màu vàng và màu cam khi vào mùa thu.

那辆蓝色自行车多少钱?
Nà liàng lánsè zìxíngchē duōshǎo qián ?
Chiếc xe đạp màu xanh đó giá bao nhiêu?

此地青山掩映,苍翠欲滴。
Cǐdì qīngshān yǎnyìng,cāngcuì yùdī.
Khu vực này có rất nhiều ngọn núi xanh bát ngát, bạn có thể thấy khắp nơi đều là một màu xanh.

那辆红色赛车一路领先。
Nàliàng hóngsè sàichē yílùlǐngxiān.
Chiếc xe màu đỏ đang dẫn đầu đường đua.

Bạn muốn học từ vựng giao tiếp tiếng Trung chủ đề nào tiếp theo nhỉ, chia sẻ cho KynaLingo biết nhé!

[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Trung giao tiếp chủ đề màu sắc
Đánh giá bài viết
close-link