Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề vật dụng công ty

0

Điều thú vị nhất khi học tiếng Trung đó là vừa học từ vựng vừa có thể thực hành ngay với những thứ xung quanh mình. Còn gì tuyệt vời hơn khi bạn học từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề vật dụng công ty và vận dụng ngay trong đời sống công sở hàng ngày.

Bảng từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề vật dụng công ty:

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 办公桌 bàn gōng zhuō Bàn làm việc
2 键盘 jiàn pán Bàn phím
3 黑板 hēi bǎn Bảng đen
4 胶带 jiāo dài Băng dính, băng keo
5 厂卡 厂卡 Bảng tên
6 布告栏 bù gào lán Bảng thông báo
7 垃圾袋 lè sè dài Bao đựng rác
8 公司信封 gōng sī xìn fēng Bao thư công ty
9 圆珠笔 yuán zhū bǐ bút bi
10 铅笔 qiān bǐ Bút chì
11 荧光笔 yíng guāng bǐ Bút dạ quang
12 毛笔 máo bǐ Bút lông
13 试电笔 shì diànbǐ Bút thử điện
14 剪刀 jiǎn dāo Cây kéo
15 鼠标 shǔ biāo Chuột máy tính
16 印章 yìn zhāng Con dấu
17 电源开关 diàn yuán kāi guān Công tắc điện
18 橡皮擦 xiàng pí cā Cục tẩy
19 电缆 diàn lǎn Dây cáp điện
20 电话 diàn huà Điện thoại bàn
21 採购单 cǎi gòu dān Đơn đặt hàng
22 请假单 qǐng jià dān Đơn xin phép
23 时钟 shí zhōng Đồng hồ
24 椅子 yǐ zi Ghế
25 桌上文件柜 zhuō shàng wén jiàn guì Giá đựng tài liệu
26 书架 shū jià Giá sách
27 zhǐ Giấy
28 便写纸 biàn xiě zhǐ Giấy ghi chú
29 卫生纸 wèi shēng zhǐ Giấy vệ sinh
30 办公桌日历 bàn gōng zhuō rì lì Lịch để bàn

[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề vật dụng công ty
Đánh giá bài viết

close-link
Xem Ngay