Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu

0

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu hiện đang là một trong những chủ đề đang được đông đảo các bạn học tiếng Trung quan tâm. Hôm nay, chúng ta hãy cùng nhau học những từ vựng hữu ích này nhé!

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 高风险货物 gāo fēngxiǎn huòwù Các lô hàng có độ rủi ro cao
2 商业欺诈, 走私 shāngyè qīzhà, zǒusī Buôn lậu và gian lận thương mại
3 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi Phụ phí bảo hiểm
4 国家行为或行动 guójiā xíngwéi huò xíngdòng Hành vi nhà cầm quyền
5 天灾或自然灾害

tiānzāi huò zìrán zāihài

Thiên tai
6 已提货的提单 yǐ tíhuò de tídān Vận đơn đã nhận hàng
7 接受除 jiēshòu chú Chấp nhận nhưng loại trừ
8 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
9 空运单 kōngyùn dān Vận đơn hàng không
10 运货代理商 yùn huò dàilǐ shāng Đại lý tàu biển
11 装运, 载货量, 装货, 装载的货物 zhuāngyùn, zài huò liàng, zhuāng huò, zhuāngzǎi de huòwù Việc gửi hàng
12 信用贷款, 信用借款 xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn Khoản cho vay không có đảm bảo
13 计件工资 jìjiàn gōngzī Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm
14 实物支付 shíwù zhīfù Sự trả tiền lương
15 实际收入 shíjì shōurù Tiền lương thực tế
16 月工资 yuè gōngzī Tiền lương hàng tháng
17 现金工资 xiànjīn gōngzī Tiền lương danh nghĩa
18 最低工资 zuìdī gōngzī Tiền lương tối thiểu
19 最大工资 zuìdà gōngzī Tiền lương tối đa
20 岗位工资 gǎngwèi gōngzī Tiền lương theo nghiệp vụ
21 计时工资 jìshí gōngzī Tiền lương giờ
22 固定工资 gùdìng gōngzī Tiền lương cố định
23 日工资 rì gōngzī Tiền lương công nhật
24 合同工资 hétóng gōngzī Tiền lương khoán
25 实际工资 shíjì gōngzī Tiền lương khoán
26 借记报单, 借项通知单 jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān Giấy báo nợ
27 可变利率债券 kě biàn lìlǜ zhàiquàn Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi
28 无担保的信用债券 wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn Giấy nợ không có thế chấp
29 未发行的债券 wèi fāxíng de zhàiquàn Cuống trái khoán
30 注册债券 zhùcè zhàiquàn Trái khoán ký danh

[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu
Đánh giá bài viết

close-link
Xem Ngay