Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán

0

Nhiều bạn trẻ hiện nay học tiếng Trung không chỉ đơn thuần vì mục đích du học hay muốn trở thành biên phiên dịch viên mà còn muốn lấn sân sang nhiều lĩnh vực khác như kế toán, tài chính, ngân hàng, điện tử,…Để giúp các bạn có thêm vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán, KynaLingo đã tập hợp được list từ kha khá trong bảng dưới đây!

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 预付薪资 yùfù xīnzī Ứng trước tiền lương
2 备抵呆帐 – 其它应收款 bèi dǐ dāi zhàng – qítā yīng shōu kuǎn Trợ cấp cho các tài khoản phải thu khó đòi – phải thu khác.
3 短期投资 -公司债 duǎnqí tóuzī -gōngsī zhài Trái phiếu công ty
4 长期预付保险费 chángqí yùfù bǎoxiǎn fèi Trả trước tiền bảo hiểm dài hạn
5 应收票据 -关系人 yīng shōu piàojù -guānxi rén Tín phiếu phải thu- khách hàng
6 库存现金 kùcún xiànjīn Tiền mặt tại quỹ
7 银行存款 yínháng cúnkuǎn Tiền gửi ngân hàng
8 进项税额 jìnxiàng shuì’é Thuế VAT đầu vào
9 员工借支 yuángōng jièzhī Tạm ứng cho công nhân viên
10 递延所得税资产 dì yán suǒdéshuì zīchǎn Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
11 租赁资产 zūlìn zīchǎn Tài sản thuê
12 闲置资产 xiánzhì zīchǎn Tài sản nhàn rỗi
13 流动资产 liúdòng zīchǎn Tài sản lưu động
14 递延资产 dì yán zīchǎn Tài sản hoãn lại
15 递耗资产 dì hào zīchǎn Tài sản hao mòn dần
16 固定资产 gùdìng zīchǎn Tài sản cố định
17 出租资产 chūzū zīchǎn Tài sản cho thuê
18 催收帐款 cuīshōu zhàng kuǎn Tài sản phải thu quá hạn
19 受限制存款 shòu xiànzhì cúnkuǎn Tài khoản bị hạn chế (ký quỹ tại ngân hàng)
20 留抵税额 liú dǐ shuì’é Số VAT nộp quá
21 商标权 shāngbiāo quán Quyền thương hiệu
22 专利权 zhuānlì quán Quyền phát minh sáng chế
23 特许权 tèxǔ quán Quyền kinh doanh
24 退休基金 tuìxiū jījīn Qũy trợ cấp
25 改良及扩充基金 gǎiliáng jí kuòchōng jījīn Qũy phát triển (cải thiện và mở rộng)
26 偿债基金 cháng zhài jījīn Qũy bồi thường (đền bù)
27 应收远汇款 -外币 yīng shōu yuǎn huìkuǎn -wàibì Phải thu các khoản ngoại tệ
28 应收收益 yīng shōu shōuyì Lợi nhuận phải thu
29 用品盘存 yòngpǐn páncún Kiểm kê đồ dùng hàng tồn kho
30 长期不动产投资 chángqí bùdòngchǎn tóuzī Đầu tư bất động sản dài hạn
[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán
5 (100%) 1 vote

Share.
close-link