Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y

0
Mã giảm giá tại Kyna.vn click xem.
Blog Kyna tặng bạn đọc voucher giảm giá 30% tất cả khóa học tại trang chủ Kyna.vn, nhập code BAIVIET30 tại phần thanh toán

*Lưu ý khi sử dụng mã

– Không áp dụng các khóa học đặc biệt, phần mềm, đối tác

– Một tài khoản chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất

– Đơn hàng tối thiểu phải đạt 150k mới được giảm 30%

Học tiếng Nhật không chỉ học từ những gì cơ bản không là đủ mà mình còn phải nâng cao trình độ bằng cách học những thuật ngữ chuyên ngành.

Tiếng Nhật chuyên ngành Y không chỉ hữu ích đối với các bạn học tiếng Nhật và muốn làm những ngành nghề liên quan đến Y mà còn hữu ích cả cho những bạn thi JLPT ở cấp độ cao như N3 trở lên.

Bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y:

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y

Cùng học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y

 

STT Tiếng Nhật Tiếng Anh Tiếng Việt
1 ギプス cast Bó bột, thạch cao
2 カプセル capsule Bao con nhộng (dược học)
3 手術用ガウン (しゅじゅつガウン) surgical gown Áo choàng phẫu thuật
4 包帯 (ほうたい) bandage Băng bó
5 絆創膏 (ばんそうこう) adhesive bandage Băng cá nhân
6 診察台 (しんさつだい) examination table Bảng kiểm tra
7 視力検査表 (しりょくけんさひょう) eye chart Biểu đồ mắt
8 カルテ medical chart Biểu đồ y tế
9 おまる bedpan Bô vệ sinh của người ốm, lọ đựng nước tiểu (để xét nghiệm)
10 添え木 (そえぎ) splint Bướu xương
11 ストレッチャー stretcher Cái cáng
12 体重計 (たいじゅうけい) scale Cân trọng lượng
13 杖 (つえ) cane Cây gậy cho người già
14 まつば杖 つまばつえ crutches Cây nạng
15 CTスキャン computerized axial tomography CT scan
16 血圧計 (けつあつけい) blood pressure gauge Đo huyết áp
17 聴診器 (ちょうしんき) stethoscope Công cụ chẩn bệnh
18 氷のう ひょうのう ice pack Dụng cụ đựng nước đá áp suất để hạ sốt
19 ガーゼ gauze Gạc
20 麻酔 (ますい) anesthetic Gây mê, gây tê
21 救急箱 きゅうきゅうばこ first-aid kit Hộp sơ cứu
22 歩行器 ほこうき walker Khung tập đi
23 バイタルモニター vital signs monitor Màn hình khi siêu âm
24 手術帽 (しゅじゅつぼう) surgical cap Mũ phẫu thuật
25 体温計 (たいおんけい) thermometer Nhiệt kế
26 過酸化水素 (かさんかすいそ) hydrogen peroxide Nước oxy già
27 注射器 (ちゅうしゃき) syringe Ống tiêm
28 胃カメラ いカメラ gastrocamera Soi dạ dày
29 処方箋 (しょほうせん) prescription Theo toa
30 歯列矯正器具 (しれつきょうせいきぐ) braces Niềng răng

 


  • Lợi ích
    Lợi ích

    • Học hơn 2000 từ vựng tiếng Nhật ở đa dạng các chủ đề trong cuộc sống
    • Các mẫu câu giao tiếp thường gặp, ngữ pháp tiếng Nhật
    • Rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và giao tiếp ở nhiều tình huống
    • Đủ trình độ thi N4
    • Bạn sẽ được học theo giáo trình Minna No Nihongo nổi tiếng và được áp dụng phổ biến tại Việt Nam.

    Đối tượng

    • Học tiếng Nhật để đi du học, xuất khẩu lao động…
    • Học tiếng Nhật phục vụ công việc, cuộc sống

    ƯU ĐÃI ĐẾN 75%

    TRỌN BỘ 5 KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT TRỌN BỘ

    Giảng viên:Nguyễn Thị Thu Hương Giảng viên tiếng Nhật trường Đại học KHXH&NV
    Giảng viên: Phùng Nguyên Hạnh

    GIÁ CHỈ 399.000đ (học phí gốc 1.600.000đ)

Share.