Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng dân dụng

0

Tiếng Nhật chuyên ngành luôn là một thử thách đối với tất cả những người học tiếng Nhật, nhất là đối với những người mới bắt đầu học. Trong tiếng Nhật chuyên ngành lại còn có những chuyên ngành dễ học, có những chuyên ngành khó học hơn là xây dựng dân dụng là một chuyên ngành như thế. Hôm nay, chúng ta cùng chinh phục tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng dân dụng nhé!

Bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng dân dụng:

Bó túi từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng dân dụng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng dân dụng

 

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
1 アンカーボルト Bu lông
2 足場 Giàn giáo
3 バール(くぎぬき) Xà beng
4 ブレーカー Máy dập, máy nghiền
5 電動かんな Máy bào điện động
6 電動丸のこ Lưỡi phay của máy phay điện
7 電気ドリル Khoan điện
8 土台 Móng nhà
9 ドライバー Tuốc nơ vít
10 胴差し Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2
11 羽柄材 Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà
12 測る Đo đạc
13 鼻隠し Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên
14 火打 Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực
15 板目 Mắt gỗ
16 Đơn vị đo chiều dài
17 住宅 Nhà ở
18 開口部 Lỗ hổng, ổ thoáng
19 加工 Gia công, sản xuất
20 加工機 Máy gia công
21 鎌継ぎ Bản lề
22 金物 Đồ kim loại
23 かんな Cái bào gỗ
24 Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)
25 Xà gỗ
26 危険 Sự nguy hiểm
27 Dụng cụ dùi
28 切る Cắt gọt
29 勾配 Độ dốc, độ nghiêng
30 合板 Gỗ dán

Chúc các bạn học thật tốt với những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng dân dụng tuy khó nhằn nhưng không kém phần chất này nhé!

 

 

BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng dân dụng
Đánh giá bài viết

Bài viết có thể bạn đang quan tâm
Tự học tiếng Nhật tại nhà theo chủ đề trang phục
3 bí quyết học tiếng Nhật tại nhà hiệu quả

Phần mềm giúp bé học toán hiệu quả nhanh chóng

Học tiếng Nhật cấp tốc với từ câu chủ đề ngày lễ
3 website học tiếng Nhật cấp tốc hay nhất

Close