Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô cho người mới học

0

Chuyên ngành ô tô là một trong những chuyên ngành khó về kỹ thuật đòi hỏi trình độ cao và sự kiên trì đủ lớn để theo đuổi. Chắc hẳn bạn đã biết Nhật Bản là đất nước có ngành công nghiệp ô tô rất phát triển, vì thể để có thể học được những tiến bộ của ngành này từ Nhật, chúng ta phải học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô.

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô:

Cùng học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

 

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
1 あーすせん/アース線 Dây điện âm, dây mát
2 IC Mạch tích hợp
3 合図/あいず Dấu hiệu, tín hiệu
4 間/あいだ Ở giữa
5 亜鉛/あえん Kẽm, mạ kẽm
6 赤チン/あかちん Thuốc đỏ, dược học
7 赤チン災害/あかちんさいがい Chỗ bị tổn hại nhỏ không quan trọng/Lỗi nhỏ
8 赤箱/あかばこ Hộp màu đỏ
9 悪影響/あくえいきょう Ảnh hưởng xấu
10 悪習慣/あくしゅうかん Thói quen xấu
11 アクセイサリ Đồ phụ tùng
12 アクセプタ Chất nhận (vật lý, hóa học)
13 アクチュエータ Chất kích thích, kích động, khởi động
14 浅い/あさい Nông cạn
15 遊び車/あそびくるま Puli đệm,bánh xe đệm,bánh xe dẫn hướng
16 値/あたい Giá trị
17 与える/あたえる Cho, cung cấp, gây ra
18 当たり/あたり Chính xác,trúng,khu vực lân cận
19 悪化/あっか Xấu đi
20 扱う/あつかう Sử dụng, điều khiển

Với những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô đặc thù này, KynaLingo hi vọng sẽ giúp được phần nào cho những bạn đang theo đuổi chuyên ngành ô tô và muốn học hỏi, lĩnh hội tiến bộ của ngành này từ Nhật Bản. Hy vọng hơn nữa là trong tương lai sẽ có những người tài đóng góp cho ngành ô tô Việt Nam những thương hiệu nổi tiếng như Toyota của Nhật.

 

BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô cho người mới học
5 (100%) 1 vote

Bài viết có thể bạn đang quan tâm
Tự học tiếng Nhật tại nhà theo chủ đề trang phục
3 bí quyết học tiếng Nhật tại nhà hiệu quả

Phần mềm giúp bé học toán hiệu quả nhanh chóng

Học tiếng Nhật cấp tốc với từ câu chủ đề ngày lễ
3 website học tiếng Nhật cấp tốc hay nhất

Close