Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics

0

Logistics hay còn gọi là ngành Xuất nhập khẩu cũng hiện đang là một trong những ngành hot, có khả năng phát triển tại Việt Nam. Tuy nhiên, xuất nhập khẩu tại Việt Nam vẫn còn chưa đạt đến trình độ phát triển như nước ngoài, điển hình là nước Nhật. Vì thế, nếu bạn muốn học hỏi, tiếp thu những tiến bộ của nước Nhật, còn chờ gì mà không học tiếng Nhật từ vựng chuyên ngành Logistics.

Bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics:

Học ngay từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
1 ロジスティクス Logistics
2 定義する:ていぎする Định nghĩa
3 サプライチェーン Chuỗi cung ứng
4 プロセス Quá trình
5 一部: いちぶ Một phần
6 顧客: こきゃく Khách hàng
7 要求: ようきゅう Yêu cầu, nhu cầu
8 満たす :みたす Làm thỏa mãn
9 サービス Dịch vụ
10 発生地点: はっせいちてん Địa điểm phát
11 消費地点: しょうひちてん Địa điểm tiêu thụ
12 効率的 : こうりつてき Mang tính hiệu quả
13 発展的: はってんてき Mang tính phát triển
14 流れ: ながれ Dòng chảy công việc
15 保管: ほかん Bảo quản
16 関連する: かんれんする Liên quan đến
17 及び:および
18 計画: けいかく Kế hoạch
19 実施:じっし Thực thi
20 コントロールする Quản lí, điều khiển
21 過程: かてい Quá trình
22 物流: ぶつりゅう Hậu cần
23 生産地: せいさんち Nơi sản xuất
24 消費地: しょうひち Nơi tiêu thụ
25 目指す: めざす Nhằm mục đích
26 全体: ぜんたい Toàn thể, toàn bộ
27 最適化: さいてきか Tối ưu hóa

Với vốn từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics này, KynaLingo hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong việc học hỏi và tiếp thu những kiến thức tiến bộ của Nhật Bản.

 

 

BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics
5 (100%) 1 vote

Bài viết có thể bạn đang quan tâm
Tự học Digital Marketing thế nào?
Digital Marketing là gì? Làm sao tự học Digital Marketing?

Dạy bé học nói sớm giúp trẻ vui vẻ, thông minh hơn

Làm thế nào để tự tin trước đám đông? Xem ngay!

Close