Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Kế toán

0

Nhu cầu học tiếng Hàn ngày càng lớn vì nhiều lí do như đi du học, du lịch, làm phiên dịch tiếng Hàn hoặc chuẩn bị đầu quân vào công ty Hàn Quốc đầu tư vào Việt Nam. Dù cho bạn có nhu cầu học tiếng Hàn vì điều gì thì bạn cũng phải học từ vựng để có vốn từ giao tiếp tiếng Hàn. Học ngay những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Kế toán dưới đây để có cơ hội đầu quân vào những công ty Hàn Quốc nhé!

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán:

Tiếng Hàn chuyên ngành kế toán

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 가지급금 Tạm thanh toán
2 감각상각비 Khấu hao
3 고정자산 Tài sản cố định
4 급료 Tiền lương
5 재무제표 Bảng báo cáo tài chính
6 대차대조표 Bảng cân đối kế toán
7 현금흐름표 Báo cáo lưu chuyển tài liệu
8 지급수수료 Chi phí dịch vụ hoa hồng
9 채권자 Bên nợ
10 주주 Cổ đông
11 대여금 Tiền cho vay
12 미수금 Tiền chưa thu
13 선급금 Tiền trả trước
14 잉여가치 Giá trị thặng dư
15 자본 잉여금 Tiền vốn dư thừa
16 사채 Giấy nợ công ty
17 이익잉여금 Lợi nhuận thặng dư
18 부채 Món nợ
19 자본 Tiền vốn
20 유동자산 Tài sản lưu động
21 재고자산 Tài sản tồn kho
22 단기차입금 Tiền vay ngắn hạn
23 자산의 종류 Các loại tài sản
24 현금 Tiền mặt
25 단기매매증권 Mua bán trái phiếu ngắn hạn
26 부채의 종류 Các khoản nợ
27 단기차입금 Món nợ ngắn hạn
28 미지급금 Tiền chưa thanh toán
29 자본 Vốn
30 재무회계 Tài chính kế toán

 

Đầu tư Hàn Quốc vào Việt Nam ngày càng tăng lên trong những năm gần đây. Cung không đủ cầu về mặt nhân sự khiến họ có nhu cầu tuyển người Việt Nam rất lớn, đặc biệt là ngành Kế toán. Vì thế, với những từ vựng tiếng Hàn dành riêng cho chuyên ngành Kế toán, kyna.vn hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình chinh phục việc tốt lương cao nhé!

BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Kế toán
5 (100%) 1 vote
Advertisements
close-link
close-link
Xem Ngay
Bài viết có thể bạn đang quan tâm
Top 6 quảng cáo digital ngoài trời ấn tượng nhất năm 2017

Bệnh sâu răng ở trẻ em: Nguyên nhân và hướng điều trị cho trẻ

dạy trẻ tự lập từ nhỏ
Dạy trẻ tự lập từ nhỏ có khó không và ba mẹ nên lưu ý gì?

Close