Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

0

 

KynaLingo xin giới thiệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu đến mọi người. Đây là bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hữu ích hỗ trợ bạn trong công việc và giao tiếp thương mại.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

  • Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
  • At a premium: Cao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)
  • Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
  • Bottomry loan (n): Khoản cho vay cầm tàu.
  • C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
  • C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
  • Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
  • Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Viết tắt C/O
  • Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ). Thường có 2 loại cont 20 và 40
  • Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)
  • Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan
  • Customs declaration form: tờ khai hải quan
  • Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ
  • Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)
  • Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu
  • Extra premium: Phí bảo hiểm phụ
  • Exchange premium: Tiền lời đổi tiền
  • F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.. . Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
  • F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
  • Freight: Hàng hóa được vận chuyển. THường sử dụng như cước hàng hóa
  • Irrevocable: Không thể hủy ngang; unalterable – irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)
  • Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)
  • Merchandise: Hàng hóa mua và bán
  • Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
  • Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời
  • Quay: Bến cảng
  • Wharf – quayside (khu vực sát bến cảng)
  • Ship: Vận chuyển (hàng) bằng đường biển hoặc đường hàng không; tàu thủy
  • Shipment (việc gửi hàng)

Không chỉ riêng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, hàng tuần KynaLingo sẽ cập nhật liên tục các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành của nhiều lĩnh vực. Bạn hãy đón theo dõi tại Fanpage Tiếng Anh công sở – KynaLingo hoặc Website KynaLingo nhé!

Có thể bạn quan tâm:

[the_ad id=”1780″]
BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
Đánh giá bài viết

Share.
close-link