Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

0
Mã giảm giá tại Kyna.vn click xem.
Blog Kyna tặng bạn đọc voucher giảm giá 30% tất cả khóa học tại trang chủ Kyna.vn, nhập code BAIVIET30 tại phần thanh toán

*Lưu ý khi sử dụng mã

– Không áp dụng các khóa học đặc biệt, phần mềm, đối tác

– Một tài khoản chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất

– Đơn hàng tối thiểu phải đạt 150k mới được giảm 30%

Kyna.vn xin giới thiệu t vng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí đến mọi người. Đây là bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hữu ích hỗ trợ bạn trong công việc và giao tiếp thương mại.

T vng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

  • Workpiece: Phôi
  • Chip: Phoi
  • Chief angles: Các góc chính
  • Rake angle: Góc trước
  • Face: Mặt trước
  • Flank: Mặt sau
  • Nose: Mũi dao
  • Auxilary cutting edge = End cut edge: Lưỡi cắt phụ
  • Clearance angle: Góc sau
  • Lip angle: Góc sắc (b)
  • Cutting angle: Góc cắt (d)
  • Auxiliary clearance angle: Góc sau phụ
  • Plane approach angle : Góc nghiêng chính (j)
  • Auxiliary plane angle: Góc nghiêng phụ (j1)
  • Plane point angle: Góc mũi dao (e)
  • Nose radius : Bán kính mũi dao
  • Built up edge (BUE) : Lẹo dao
  • Tool life: Tuổi thọ của dao
  • Tool : Dụng cụ, dao
  • Facing tool: Dao tiện mặt đầu
  • Roughing turning tool: Dao tiện thô
  • Finishing turning tool: Dao tiện tinh
  • Pointed turning tool: Dao tiện tinh đầu nhọn
  • Board turning tool: Dao tiện tinh rộng bản.
  • Left/right hand cutting tool: Dao tiện trái/phải
  • Straight turning tool: Dao tiện đầu thẳng
  • Cutting –off tool, parting tool: Dao tiện cắt đứt
  • Thread tool : Dao tiện ren
  • Chamfer tool: Dao vát mép
  • Profile turning tool: Dao tiện định hình
  • Feed rate: Lượng chạy dao
  • Cutting forces: Lực cắt
  • Cutting fluid = Coolant: Dung dịch trơn nguội
  • Cutting speed: Tốc độ cắt
  • Depth of cut: Chiều sâu cắt
  • Machined surface: Bề mặt đã gia công
  • Cross feed: Chạy dao ngang
  • Longitudinal feed: Chạy dao dọc
  • Lathe bed: Băng máy
  • Carriage: Bàn xe dao
  • Cross slide: Bàn trượt ngang
  • Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
  • Saddle: Bàn trượt
  • Tailstock: Ụ sau
  • Headstock: Ụ trước
  • Speed box: Hộp tốc độ
  • Feed (gear) box: Hộp chạy dao
  • Lead screw: Trục vít me
  • Feed shaft: Trục chạy dao
  • Main spindle: Trục chính
  • Chuck: Mâm cặp
  • Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
  • Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
  • Jaw: Chấu kẹp
  • Rest: Luy nét
  • Steady rest: Luy nét cố định
  • Follower rest: Luy nét di động
  • Hand wheel: Tay quay
  • Lathe center: Mũi tâm
  • Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
  • Rotaring center: Mũi tâm quay
  • Dog plate: Mâm cặp tốc
  • Lathe dog : Tốc máy tiện
  • Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
  • Face plate : Mâm cặp hoa mai
  • Automatic lathe: Máy tiện tự động
  • Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
  • Bench lathe: Máy tiện để bàn
  • Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
  • Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
  • Copying lathe: Máy tiện chép hình
  • Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt
  • Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
  • Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
  • Machine lathe: Máy tiện vạn năng
  • Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
  • Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
  • Precision lathe: Máy tiện chính xác
  • Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
  • Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
  • Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren
  • Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
  • Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
  • Turret: Đầu rơ-vôn-ve
  • Wood lathe : Máy tiện gỗ
  • Milling cutter : Dao phay
  • Angle : Dao phay góc
  • Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ
  • Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa
  • Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én
  • End mill : Dao phay ngón
  • Face milling cutter : Dao phay mặt đầu
  • Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng
  • Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng
  • Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp
  • Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn
  • Inserted blade : Răng ghép
  • Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép
  • Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then
  • Plain milling cutter : Dao phay đơn
  • Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải
  • Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn
  • Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt
  • Slot milling cutter : Dao phay rãnh
  • Shank-type cutter : Dao phay ngón
  • Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le
  • T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T
  • Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt
  • Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then

Không chỉ riêng t vng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí, hàng tuần Kyna sẽ cập nhật liên tục các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành của nhiều lĩnh vực.



  • Khóa học giúp bạn nhanh chóng:

    • Lấy lại “gốc” tiếng Anh giao tiếp cho tất cả mọi người.
    • Tự tin hơn để giao tiếp bằng tiếng Anh thông qua nâng cao phản xạ NGHE và NÓI .
    • Làm quen và bắt nhịp ngôn ngữ một cách dễ dàng và thoải mái nhất.
    • Biết cách làm nổi bật bản thân qua khả năng giao tiếp.
    • Nắm được bí quyết để giao tiếp tiếng Anh đúng chuẩn “Công dân toàn cầu”.

    Đối tượng

    • Phù hợp cho người bận rộn, không sắp xếp thời gian đi học được đều đặn
    • Phù hợp với học sinh, sinh viên cần cải thiện các kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh để tìm kiếm được công việc tốt
    • Phù hợp với nhân viên văn phòng cần bổ sung, cải thiện và nâng cao kỹ năng giao tiếp để hỗ trợ công việc hiệu quả hơn

    ƯU ĐÃI ĐẾN 64%

    TRỌN BỘ KHÓA HỌC TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC

    Giảng viên: Miss Lan Huynh – CEO, Founder misslanenglish.com và kênh youtube “Talk to Miss Lan”

    Giảng viên: Trương Thảo Lam, cử nhân loại ưu tại Greenwich University, Anh Quốc (nhận học bổng toàn phần)

    GIÁ CHỈ 700.000đ (học phí gốc 1.948.000đ)


    Bộ phận tư vấn sẽ liên hệ sớm với bạn. Mọi thông tin chi tiết hơn về khóa học sẽ được tư vấn thông qua cuộc gọi này

Share.