Tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng

0

Nếu có ý định hoặc đã đầu quân cho một công ty, tập đoàn Trung Quốc, đây là những từ vựng cơ bản về các chức vụ tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng mà bạn cần phải biết đấy nhé!

Bảng từ vựng chức vụ tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 董事长 dǒng shì  zhǎng Chủ tịch Hội đồng quản trị
2 副董事长 fù dǒng shì zhǎng Phó chủ tịch
3 总裁 zǒng cái Chủ tịch
4 副总裁 fù zǒng cái Phó chủ tịch
5 总经理 zǒng jīnglǐ Tổng giám đốc
6 副总经理 fù zǒng jīnglǐ Phó Tổng giám đốc
7 执行长 zhíxíng zhǎng Giám đốc điều hành
8 经理 jīnglǐ Giám đốc
9 福理 fù lǐ Phó Giám đốc
10 协理 xiélǐ Phó Giám đốc, trợ lí
11 襄理 xiānglǐ Trợ lí giám đốc
12 处长 chù zhǎng Trưởng phòng
13 副处长 fù chù zhǎng Phó phòng
14 特别助理 tèbié zhùlǐ Trợ lí đặc biệt
15 课长 kèzhǎng Giám đốc bộ phận
16 副课长 fù kèzhǎng Phó phòng
17 主任 zhǔrèn Chủ nhiệm
18 副主任 fù zhǔrèn Phó chủ nhiệm
19 助理 zhùlǐ Trợ lí
20 秘 书 mìshū Thư ký
21 领班 lǐngbān Trưởng nhóm
22 副组长 fù zǔzhǎng Tổ phó
23 管理师 guǎnlǐ shī Bộ phận quản lí
24 组长 zǔzhǎng Tổ trưởng
25 副管理师 fù guǎnlǐshī Phó quản lí
26  管理员  guǎnlǐ yuán  Quản lí
27  工程师  gōngchéngshī  Kỹ sư
28  专员  zhuānyuán  Chuyên gia
29  系统工程师  xìtǒng gōngchéngshī  Kỹ sư hệ thống
30  技术员  jìshùyuán  Kỹ thuật viên
31  策划工程师  cèhuà gōngchéngshī  Kỹ sư kế hoạch
32  主任工程师  zhǔrèn gōngchéngshī  Kỹ sư trưởng
33  专案工程师  zhuān àn gōngchéngshī  Kỹ sư dự án
34  高级技术员  gāojí jìshùyuán  Kỹ thuật viên cao cấp
35  顾问工程师  gùwèn gōngchéngshī  Kỹ sư tư vấn
36  高级工程师  gāojí gōngchéngshī  Kỹ sư cao cấp
37  副工程师  fù gōngchéngshī  Kỹ sư liên kết
38  助理技术员  zhùlǐ jìshùyuán  Trợ lí kỹ thuật
39  作业员  zuòyè yuán  Nhân viên tác nghiệp
40  职员  zhíyuán  Nhân viên
41  厂长  chǎng zhǎng  Xưởng trưởng
42  副厂长  fù chǎng zhǎng  Phó xưởng
43  实习生  shí xí shēng  Thực tập sinh

 

 

Xem thêm các bài viết liên quan tại:

[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng
Đánh giá bài viết

close-link
Xem Ngay