Tiếng Trung cơ bản- Cách dùng từ 在 /zài/

0

Bất cứ một ngôn ngữ nào cũng vậy, muốn giao tiếp chuẩn, viết chuẩn thì đều phải nắm vững ngữ pháp. Điều đó có nghĩa là muốn giỏi tiếng Trung cơ bản, chúng ta phải nắm vững ngữ pháp tiếng Trung cơ bản. Một trong những điểm ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nhưng quan trọng mà bạn phải nắm là Cách sử dụng từ 在 /zài/

1. Cấu trúc {在 [zài] + Địa điểm, vị trí} thường được sử dụng để chỉ địa điểm, vị trí và “在 [zài]” có nghĩa là “ở, tại”. Ví dụ:

  • Câu khẳng định /wǒ zài jiā 。/ 我 在 家 。:Tôi ở nhà.
  • Câu phủ định: /wǒ bú zài jiā 。/ 我 不 在 家 。 :Tôi không ở nhà.
  • Câu nghi vấn: /nǐ zài jiā ma ? / 你 在 家 吗 ?hoặc có thể nói /nǐ zài bu zài jiā ? /: 你 在 不 在 家 ?
–> Cả hai câu đều có nghĩa: “Bạn ở nhà không?”
  • /wǒ fù mǔ zài běi jīng 。/ 我 父 母 在 北 京 。 :Ba mẹ tôi ở Bắc Kinh
  • /shū zài nǎ lǐ ? / 书 在 哪 里 ? :Quyển sách ở đâu?
Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản qua cách dùng từ zài

Cách dùng từ zài trong ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

2. “在 [zài]” cũng thường được sử dụng như một giới từ chỉ nơi/vị trí hành động xảy ra. Ví dụ:

  • /wǒ yǐ jīng zài bǎi kē quán shū zhōng chá dào tā le 。/ 我 已 经 在 百 科 全 书 中 查 到 它 了 。 :Tôi đã tìm kiếm được nó trong bách khoa toàn thư
  • /tā men zài bèi hòu shuō tā de huài huà 。/ 他 们 在 背 后 说 她 的 坏 话 。:Họ nói xấu cô ấy sau lưng.

3. {在 [zài] + Động từ. } chỉ hành động đang diễn ra hiện tại. Ví dụ:

  • /tā men zài kàn diàn shì 。 / 他 们 在 看 电 视 。 :Họ đang xem TV.
  • /lǎo shī zài bèi kè 。 / 老 师 在 备 课 。 :Giáo viên đang chuẩn bị bài giảng

[the_ad id=”1779″]

BÌNH LUẬN
Tiếng Trung cơ bản- Cách dùng từ 在 /zài/
Đánh giá bài viết

Share.
close-link