Tiếng Trung chuyên ngành Bất động sản

0

Bất động sản hiện đang là một ngành nghề phát triển vô cùng tiềm năng tại Việt Nam. Hiện nay, ngành bất động sản vẫn chưa được đào tạo một cách bài bản trong trường hợp, sinh viên ra trường thường tự tìm tòi hoặc đi thực tập tại các công ty để được hướng dẫn lại từ đầu. Không chỉ trong nước, bất động sản nước ngoài đổ vào Việt Nam cũng rất lớn. Vì vậy, họctiếng Trung chuyên ngành Bất động sản để có thể hợp tác thật tốt với các đối tác người Trung Quốc trong ngành Bất động sản.

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bất động sản:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 出售 chūshòu Bán ra
2 契约 qìyuē Hợp đồng (khế ước)
3 续约 xù yuē Gia hạn khế ước
4 违约 wéiyuē Vi phạm hợp đồng
5 洽谈契约 qiàtán qìyuē Bàn về hợp đồng
6 契约甲方 qìyuē jiǎ fāng Bên A trong hợp đồng
7 契约乙方 qìyuē yǐfāng Bên B trong hợp đồng
8 契约生效 qìyuē shēngxiào Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực
9 合同 hétóng Hợp đồng
10 一式两份 yīshì liǎng fèn Viết làm hai bản (một kiểu)
11 一式两份的合同 yīshì liǎng fèn de hétóng Hợp đồng viết làm hai bản
12 一式三分 yīshì sān fēn Viết làm 3 bản
13 一式三分的合同 yīshì sān fēn de hétóng Hợp đồng viết làm 3 bản
14 副本 fùběn Bản sao
15 所有权 suǒyǒuquán Quyền sở hữu
16 所有权状 suǒyǒuquán zhuàng Hiện trạng quyền sở hữu
17 国有财产 guóyǒu cáichǎn Tài sản nhà nước
18 私有财产 sīyǒu cáichǎn Tài sản tư nhân
19 证人 zhèngrén Nhân chứng
20 经纪人 jīngjì rén Người mối lái (môi giới)
21 受让人 shòu ràng rén Người được nhượng
22 受押人 shòu yā rén Người nhận đồ cầm cố
23 照管房屋人 zhàoguǎn fángwū rén Người trông giữ nhà
24 售价 shòu jià Gía bán
25 定金 dìngjīn Tiền đặt cọc
26 房间净面积 fángjiān jìng miànjī Diện tích thực của văn phòng
27 居住面积 jūzhù miànjī Diện tích ở
28 每平方米…元 měi píngfāng mǐ…yuán Mỗi m2 giá…đồng
29 国营牌价 guóyíng páijià Gía qui định
30 不另收费 bù lìng shōufèi Không thu thêm phí

Hi vọng những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Bất động sản trên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác người Trung Quốc!

BÌNH LUẬN
Tiếng Trung chuyên ngành Bất động sản
Đánh giá bài viết

Share.
close-link