Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ngân hàng

0

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ngân hàng không chỉ hữu ích với những người học ngành tài chính- ngân hàng mà còn trở nên quen thuộc với cuộc sống hàng ngày. Cùng học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ngân hàng vô cùng hữu ích nhé!

Bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ngân hàng:

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ngân hàng

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
1 口座 (こうざ) Tài khoản
2 金額 (きんがく) Số tiền
3 現金自動預払機 (げんきんじどうよはらいき) ATM
4 平均所得 (へいきんしょとく) Thu nhập bình quân
5 残高 (ざんだか) Số dư
6 残高照会 (ざんだかしょうかい) Vấn tư số dư
7 銀行 (ぎんこう) Ngân hàng
8 銀行手数料 (ぎんこうてすうりょう) Phí ngân hàng
9 銀行支店 (ぎんこうしてん) Chi nhánh ngân hàng
10 現金 (げんきん) Tiền mặt
11 銭箱 (ぜにばこ) Nộp tiền
12 出納係 (すいとうかかり) Thu ngân
13 安い (やすい) Giá rẻ
14 小切手帳 (こぎってちょう) Sổ séc
15 小切手 (こぎって) Séc
16 硬貨 (こうか) Đồng xu
17 消費税 (しょうひぜい) Thuế tiêu thụ
18 偽札 (にせさつ) Tiền giả
19 クレジットカード Thẻ tín dụng
20 通貨 (つうか) Tiền tệ
21 両替 (りょうがえ) Thu đổi ngoại tệ
22 デビットカード Thẻ ghi nợ
23 借金 (しゃっきん) Nợ
24 預金 (よきん) Tiền gửi
25 割引 (わりびき) Giảm giá
26 寄付 (きふ) Tặng
27 経済 (けいざい) Nền kinh tế
28 値段が)高い, (ねだんが)たかい Đắt
29 外貨預金 (がいかよきん) Tiền gửi ngoại tệ
30 外国為替 (がいこくかわせ) Ngoại hối

Hi vọng bài học hữu ích ngày hôm nay sẽ cung cấp cho bạn vốn từ kha khá để bạn có thể vận dụng trong nghề nghiệp cũng như cuộc sống hàng ngày.

Học tiếng Hoa

 

BÌNH LUẬN
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ngân hàng
5 (100%) 1 vote

Bài viết có thể bạn đang quan tâm
Tự học tiếng Nhật tại nhà theo chủ đề trang phục
3 bí quyết học tiếng Nhật tại nhà hiệu quả

Phần mềm giúp bé học toán hiệu quả nhanh chóng

Học tiếng Nhật cấp tốc với từ câu chủ đề ngày lễ
3 website học tiếng Nhật cấp tốc hay nhất

Close