Thuộc nằm lòng 20 thành ngữ tiếng Trung 4 chữ

0

Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ khó nhất, phức tạp nhất nhưng cũng thú vị nhất thế giới. Đặc biệt, đối với những bạn mê phim kiếm hiệp Trung Hoa thì những câu thành ngữ tiếng Trung “đặc sản” như “nhất ngôn cửu đỉnh, tứ mã nan truy” hay “quân tử trả thù mười năm chưa muộn” đã quá quen thuộc đúng không nào? Hôm nay, cùng học những thành ngữ tiếng Trung 4 chữ siêu hay không kém nhé!

Bảng 20 thành ngữ tiếng Trung 4  chữ “siêu chất”: 

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 zhuāng mó zuò yàng Làm bộ làm tịch
2 摇唇股舌 yáo chún gǔshé Khua môi múa mép
3 摇旗呐喊 yáoqínàhǎn Khua chiêng gõ mõ
4 无风不起浪 wúfēngbùqǐlàng Không có lửa làm sao có khói
5 苦尽甘来 kŭjĭngānlái Khổ tận cam lai
6 合情合理 héqínghélǐ Hợp tình hợp lí
7 半途而废 bàntúérfèi Giữa đường đứt gánh
8 手下留情 shǒuxiàliúqíng Giơ cao đánh khẽ
9 一针见血 yīzhēnjiànxuè Gãi đúng chỗ ngứa
10 做贼心虚 zuòzéixīnxū Có tật giật mình
11 起死回生 qǐsǐhuíshēng Cải tử hoàn sinh
12 改邪归正 gǎixiéguīzhèng Cải tà quy chính
13 急中生智 jízhōngshēngzhì Cái khó ló cái khôn
14 得不偿失 débùchángshī Được một mất mười
15 歪门邪道 wāiménxiédào Đường ngang ngõ tắt
16 风烛残年 fēngzhúcánnián Gần đất xa trời
17 恩将仇报 ēnjiāngchóubào Lấy oán báo ơn
18 扶摇直上 fúyáozhíshàng Lên như diều gặp gió
19 料事如神 liàoshìrúshén Liệu sự như thần
20 杞人忧天 qǐrényōutiān Lo bò trắng răng

Nếu bạn yêu thích ngoại ngữ, hãy để lại email để tham gia cộng đồng học ngoại ngữ trực tuyến tại KynaLingo. Hàng tuần, bạn sẽ nhận được bài học hữu ích và tài liệu độc quyền từ KynaLingo.

[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Thuộc nằm lòng 20 thành ngữ tiếng Trung 4 chữ
Đánh giá bài viết

Share.
close-link