Phó từ tiếng Trung là gì

0

Phó từ  tiếng Trung là dạng rất thường gặp, nó có tác dụng bổ nghĩa cho động từ, tính từ. Số lượng phó từ khá nhiều, nếu không hệ thống lại, các bạn sẽ rất dễ quên hoặc bỏ sót.

1. 不 /bù/: không

Ví dụ:

他不太辛苦。/tā bù tài xīnkǔ/

Anh ấy không vất vả lắm.

2.没 /méi/: chưa từng, không

Ví dụ:

我没吃过越南菜。/wǒ méi chīguò Yuènáncài./

Tôi chưa từng ăn qua món ăn của Việt Nam

3.别 /bié/:Đừng

Ví dụ:

别忘了,六点之前一定要回家。

/bié wàngle, liùdiǎn zhīqián yídìng yào huíjiā./

Đừng quên phải về nhà trước 6 giờ đấy.

4.一定 /yídìng/: nhất định

Ví dụ:

放心,我一定去机场接你。

/fàngxīn,wǒ yídìng qù jīchǎng jiē nǐ./

Yên tâm. tôi nhất định sẽ đón cậu ở sân bay.

5.需要 /xūyào/: cần, phải

Ví dụ:

他们需要我们

/tāmen xūyào wǒmen./

Họ cần chúng ta.

6.很 /hěn/: Rất (chỉ mức độ)

Ví dụ:

他个子很高。

/tā gèzi hěngāo./

Anh ta rất cao

7.太 /tài/: quá (dùng khi biểu cảm)

Ví dụ:

太不公平了!

/tài bùgōngpíng le!/

Quá không công bằng!

8.非常 /fēicháng/: rất, vô cùng (chỉ mức độ)

Ví dụ:

这项工作非常难。

/zhèxiàng gōngzuò fēichángnán./

Công việc này vô cùng khó.

9.最 /zuì/: nhất (so sánh nhất)

Ví dụ:

这家饭店服务最好。

/zhèjiā fàndiàn fúwù zuìhǎo./

Dịch vụ tại nhà hàng này là tốt nhất.

10.更 /gèng/: càng hơn

Ví dụ:

明天会更热。  

/Míngtiān huì gèng rè./

Ngày mai sẽ nóng hơn.

11.越 /yuè/: càng…càng

Ví dụ:

我越看越不喜欢  

/wǒ yuè kàn yuè bù xǐhuan/

Càng nhìn nó, tôi càng ít thấy thích nó.

12.特别 /tèbié/: rất, vô cùng

Ví dụ:

她反应特别快。

/tā fǎnyìng tèbié kuài./

Cô ấy trả lời vô cùng nhanh.

13.多么 /duōme/: biết bao

Ví dụ:

多么漂亮的一个小宝宝啊!

/duōme piàoliang de yígè xiǎo bǎobao a!/

Đứa bé thật xinh đẹp biết bao!

14.都 /dōu/: đều

Ví dụ:

都还好吧?

/dōu háihǎo bā ?/

Mọi thứ đều ổn cả chứ?

15.一起 /yìqǐ/: cùng nhau

Ví dụ:

他和我们住在一起。

/tā hé wǒmen zhùzài yìqǐ./

Anh ấy sống cùng với chúng tôi.

16.一共 /yìgòng/: tổng cộng

Ví dụ:

“你邀请了多少人参加聚会?”“一共六十人。”

/”nǐ yāoqǐng le duōshǎo rén cānjiā jùhuì ?””yígòng liùshí rén.”/

“Bạn mời bao nhiêu người đến buổi tiệc này? Tổng cộng 60 người.”

Nắm vững ngữ pháp tiếng Trung cơ bản qua việc học phó từ

Học phó từ tiếng Trung hiệu quả

17.只 /zhǐ/: chỉ

Ví dụ:

他们只关心自己。

/tāmen zhǐ guānxīn zìjǐ./

Họ chỉ quan tâm đến bản thân họ thôi.

18.正在 /zhèngzài/: đang

Ví dụ:

他正在看电视。

/tā zhèngzài kàn diànshì./

Anh ấy đang xem TV.

19.已 经 / yǐjing/: đã

Ví dụ:

已经到深秋了。

/yǐjīng dào shēnqiū le./

Trời đã vào cuối thu rồi.

20.就 / jiù/: đã, thì, liền, ngay

Ví dụ:

我要是你就走了

/wǒ yàoshì nǐ jiù zǒule/

Tôi nên đi nếu tôi là bạn.

21.先 /xiān/: trước

Ví dụ:

先来先招待。

/xiān lái xiān zhāodài./

Đến trước, phục vụ trước.

22.才 /cái/: mới

Ví dụ:

我刚刚才到  

/wǒ gānggāng cái dào/

Tôi chỉ vừa mới đến thôi.

23.一直 /yīzhí/: vẫn, cứ, suốt

Ví dụ:

她一直等到他走为止。

/tā yìzhí děngdào tā zǒu wéizhǐ./

Cô ấy vẫn chờ cho đến khi anh ấy đến.

24.总是 /zǒngshì/: thường, toàn là

Ví dụ:

他总是迟到。

/tā zǒngshì chídào./

Anh ta toàn là đi trễ.

25.马上 /mǎshàng/: ngay, lập tức

Ví dụ:

我马上要离职了。  

/wǒ mǎshàng yào lízhíle ./

Tôi sẽ rời khỏi ngay lập tức.

26.也 /yě/: cũng

Ví dụ:

不,我也不  

/bù, wǒ yě bù/

Không, cũng không phải tôi.

27.还 /hái/: còn, vẫn

Ví dụ:

还另有原因。

/hái lìngyǒu yuányīn./

Vẫn còn lí do khác.

28.真 /zhēn/: thật, thật là

Ví dụ:

他真勇敢。

/tā zhēn yǒnggǎn./

Anh ấy thật là dũng cảm.

29.终于 /zhōngyú/: cuối cùng

Ví dụ:

他终于达到了目的了。

/tā zhōngyú dádàole mùdì le./

Cuối cùng anh ấy cũng đạt được mục tiêu.

30.其实 /qíshí/: quả thực, thật sự

Ví dụ:

生死之间的距离其实很短。

/shēngsǐ zhījiān de jùlí qíshí hěn duǎn./

Khoảng cách giữa sự sống và cái chết thật sự quá mỏng manh.

31.当然 /dāngrán/: đương nhiên

Ví dụ:

“能帮个忙吗?”“当然可以!”  

/”néng bānggèmáng ma?””Dāngrán kěyǐ!”/

“Bạn có thể giúp tôi không? Đương nhiên rồi!”

32.再 /zài/: lại, thêm (chưa xảy ra)

Ví dụ:

再来点儿咖啡吗?

/zài lái diǎnr kāfēi ma ?/

Bạn có muốn uống thêm chút cà phê không?

33.又 /yòu/: lại (hành động đã xảy ra)

Ví dụ:

他雅思考试又失败了。

/tā Yǎsī kǎoshì yòu shībàile./

Anh ấy lại rớt IELTS một lần nữa.

34.常常 /chángcháng/: thường

Ví dụ:

他的话常常惹人发笑。

/tā de huà chángcháng rě rén fāxiào./

Anh ấy thường làm mọi người cười khi anh ấy nói.

[the_ad id=”1779″]

BÌNH LUẬN
Phó từ tiếng Trung là gì
Đánh giá bài viết

Share.
close-link