Mẫu câu tiếng Trung khi đi du lịch

0

Điều thú vị của việc du lịch đến một quốc gia nào đó chính là biết một tí xíu về ngôn ngữ của họ. Chỉ cần 10 phút mỗi ngày, bạn sẽ có thêm vốn mẫu câu tiếng Trung khi đi du lịch rồi đấy.

Mẫu câu tiếng Trung khi đi du lịch:

1. 你喜欢旅游吗? (nǐ xǐ huɑn lǚ yóu mɑ ? ): Bạn thích đi du lịch không?
2. 是的,我刚从泰国回来。 (shì de , wǒ ɡānɡ cónɡ tài ɡuó huí lái 。 ): Có, tôi vừa từ Thái Lan về
3. 你怎么去的? (nǐ zěn me qù de ? ): Bạn đi bằng phương tiện gì?
4. 我坐飞机去的。 (wǒ zuò fēi jī qù de 。 ): Tôi đi máy bay
5. 你去参观了哪些地方? (nǐ qù cān ɡuān le nǎ xiē dì fɑnɡ ? ): Bạn đã tham quan được những nơi nào?
6. 我只有时间去曼谷。 (wǒ zhǐ yǒu shí jiān qù màn ɡǔ 。 ): Tôi chỉ có thời gian đi Băng Cốc
7. 你喜欢那儿吗? (nǐ xǐ huɑn nàr mɑ ? ): Bạn có thích ở đó không?
8. 那儿棒极了。 (nàr bànɡ jí le 。 ): Ở đó rất tuyệt

Mẫu câu tiếng Trung khi đi du lịch không thể bỏ qua

Bỏ túi 15 mẫu câu tiếng Trung khi đi du lịch

9. 你为什么去那儿? (nǐ wèi shén me qù nàr ? ): Sao bạn lại tới chỗ đó?
10. 我出差到那儿。 (wǒ chū chāi dào nàr 。 ): Tôi đi công tác tới đó
11. 你在那儿有朋友吗? (nǐ zài nàr yǒu pénɡ you mɑ ? ): Bạn có bạn bè ở đó không?
12. 是的,很多。 (shì de , hěn duō 。 ): Có, rất nhiều
13. 你一定玩的很开心。 (nǐ yí dìnɡ wán de hěn kāi xīn 。 ): Chắc bạn đi chơi vui lắm
14. 是的,我还照了好多照片。 (shì de , wǒ hái zhào le hǎo duō zhào piàn 。 ): Đúng, tôi còn chụp rất nhiều ảnh
15. 让我看看。(rànɡ wǒ kàn kɑn 。 ): Để tôi xem thử nào

[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Mẫu câu tiếng Trung khi đi du lịch
Đánh giá bài viết
close-link