Mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

0

Bạn biết đó, hiện nay, số lượng các công ty Trung Quốc đầu tư vào Việt Nam là một con số khổng lồ. Tại sao bạn lại không tận dụng cơ hội này để tìm cho mình việc tốt, lương cao? Giới thiệu bản thân là phần bắt buộc khi bạn tham dự bất kì một buổi phỏng vấn nào, cùng học những mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung này nhé!

Mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung:

1. 我先介绍一下 /wǒ xiān jièshào yíxià/: Tôi giới thiệu trước một chút

2. 我来介绍一下 /wǒ lái jièshào yí xià/:  Tôi giới thiệu một chút

3. 我叫……。 /wǒ jiào…../:  Tôi tên là………

4. 我是……人。 /wǒ shì….rén./:  Tôi là người ở…….

5. 我家乡在………… /wǒjiāxiāng zài…………/:  Quê của tôi ở…….

6. 我今年………岁 /wǒ jīnnián……… suì/:  Năm nay tôi…….tuổi

7. 我已经工作了 /wǒ yǐjīng gōngzuòle/: Tôi đã đi làm rồi.

8. 我还在读 中学/高中/大学 /wǒ hái zàidú zhōngxué/gāozhōng/dàxué/:  Tôi vẫn đang học cấp 2/ cấp 3/ đại học.

Bỏ túi mẫu câu giới thiệu bản thân khi đi xin việc bằng tiếng Trung

Mẫu câu giới thiệu bản thân để có việc tốt lương cao

9. 我在…………大学学习 /wǒ zài………… dàxué xuéxí/:  Tôi học ở Đại học………

10. 我毕业于……..大学 /wǒ bìyè yú…….. dàxué/: Tôi tốt nghiệp tại đại học………..

11. 我家有……口人: 爸爸、妈妈、弟弟和我 /wǒ jiā yǒu…… kǒu rén: bàba, māma, dìdi hé wǒ/:  Nhà tôi có….. người: Bố, mẹ, em trai và tôi

12. 我有女朋友/男朋友了 /wǒ yǒu nǚ péngyou/nán péngyoule/: Tôi đã có bạn gái/bạn trai rồi

13. 我还没有女朋友/男朋友 /wǒ hái méiyǒu nǚ péngyou/nán péngyou/: Tôi vẫn chưa có bạn gái/ bạn trai.

14. 我已经结婚了 /wǒ yǐjīng jiéhūnle/: Tôi đã kết hôn rồi

15. 现在我有一个女儿/儿子 /xiànzài wǒ yǒu yígè nǚ’ér/érzi/: Hiện tại tôi có một con gái/ con trai.

16. 我的爱好是…………….. /wǒ de àihào shì……………../: Sở thích của tôi là………….

17. 我喜欢………………….. /wǒ xǐhuan…………………../: Tôi thích…………

18. 我很高兴认识你! /wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ!/: Tôi rất vui khi quen biết bạn!

Có thể bạn đang cần: Vững ngữ pháp, tăng từ vựng theo chủ đề


[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Đánh giá bài viết

Share.
close-link