Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề ốm đau

0

Để giao tiếp tiếng Trung được gần gũi và tự nhiên như người bản xứ, các bạn nên học giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề. Vậy người Trung Quốc dùng những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề ốm đau như thế nào, cùng học nhé!

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề ốm đau:

1.你今天感觉怎么样? (nǐ jīntiān ɡǎn jué zěn me yànɡ?): Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

2.我觉得不太舒服。 (wǒ juéde bú tài shū fu。): Tớ cảm thấy không khỏe lắm

3.你现在觉得好点了吗? (nǐ xiàn zài juéde hǎo diǎn le mɑ? ): Bây giờ bạn cảm thấy đỡ hơn chưa?

4.好多了。 (hǎo duō le。 ): Đỡ hơn nhiều rồi

5. 我病了。 (wǒ bìnɡ le ): Tớ ốm rồi

6.他头痛得厉害。 (tā tóu tònɡ de lì hɑi。 ): Anh ấy đau đầu kinh khủng

7. 我的烧已经退了。 (wǒ de shāo yǐ jīnɡ tuì le 。 ): Tớ đã hết sốt rồi

Bỏ túi các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề ốm đau

15 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề ốm đau

8. 你怎么啦? (nǐ zěn me lā?): Bạn làm sao vậy?

9. 我背疼。 (wǒ bèi ténɡ。): Tớ bị đau lưng

10. 可真疼。 (kě zhēn ténɡ。): Đau thật đấy!

11. 就这儿疼。 (jiù zhèr ténɡ。): Đau ở đây này

12. 在流血呢,你最好找个医生看看这伤口。 (zài liú xuè ne,nǐ zuì hǎo zhǎo ɡè yī shenɡ kàn kɑn zhè shānɡ kǒu 。 ): Đang chảy máu rồi, tốt nhất bạn gặp bác sĩ khám vết thương đi

13. 快打电话叫医生! (kuài dǎ diàn huà jiào yī shenɡ ! ): Mau gọi điện thoại cho bác sĩ

14. 吃两片药,好好休息一下。 (chī liǎnɡ piàn yào , hǎohāo xiū xi yí xià 。 ): Uống hai viên thuốc, cố gắng nghỉ ngơi một chút.

15. 祝你早日恢复健康。(zhù nǐ zǎo rì huī fù jiàn kānɡ): Chúc bạn sớm khỏe lại!


[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề ốm đau
Đánh giá bài viết

Share.
close-link