Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày

0

Bạn yêu thích văn hóa Nhật Bản và muốn học tiếng Nhật để có cơ hội du học hoặc du lịch sang đất nước mặt trời mọc? Bạn học tiếng Nhật đã lâu nhưng vẫn chưa giao tiếp tiếng Nhật thành thạo? Học ngay những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày để “yêu lại từ đầu” với tiếng Nhật nào!

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong đời sống hàng ngày:

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày

Tiếng Nhật hàng ngày thông dụng

Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
げんき だた?/どう げんき? Genki data?/ Dou genki? Dạo này ra sao rồi?
どう した? Dou shita? Sao thế?
どう してて? Dou shitete? Dạo này mọi việc thế nào?
げんき? Genki? Bạn có khỏe không?
なに はなしてた の? Nani hanashiteta no? Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
なに やってた の? Nani yatteta no? Dạo này bạn đang làm gì?
みぎ げんき? Migi genki? Migi có khỏe không?
ひさしぶり ね。ひさしぶり だね。 Hisashiburi ne. (Nữ)Hisashiburi dane. (Nam) Lâu quá rồi mới gặp lại
べつ に なに も。なに も Betsu ni nani mo.Nani mo. Không có gì mới
みぎい どう してる? Migii dou shiteru? Dạo này Migi làm gì?
あんまり。 Anmari. Khỏe thôi.
べつ に かわんあい。 Betsu ni kawanai. Không có gì đặc biệt
どか した の?ど した の?

なんか あった の?

ど したん だよ?

Doka shita no? (Nữ)(n–> p)Do shita no? (Nữ)(n–> p)

Nanka atta no? (**)

Do shitan dayo? (Nam)

Có chuyện gì vậy?
げんき。げんき よ。

げんき だよ。

まあね

GenkiGenki yo (Nữ)

Genki dayo (Nam)

Maane. (+)

Tôi khỏe
べつ に。 Betsu ni. Không có gì cả
なに かんがえてん? Nani kangaeten? Bạn đang lo lắng điều gì vậy?
かんがえ ごと してた。 Kangae goto shiteta. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
なん でも ない よ。 Nan demo nai yo! **Nan-demo nai-yo là lời đáp cho câu “Xảy ra gì vậy?” hay “Đang suynghĩ gì vậy?”Còn Nanni-mo là lời đáp cho câu “Có chuyện gì mới không?”  Đừng lẫn lộn hai câu này.

 

ぼけっと してた。 Boketto shiteta. Tôi chỉ đãng trí chút thôi
ぃ でしょ!?ぃ だろ!

かんけい ない でしょ!

かんけい ない だろ!

よけい な おせわ!

Ii desho!? NữIi daro! Nam

Kankei nai desho! (Nữ)

Kankei nai daro! (Nam)

Yokei na osewa!

Không phải phải chuyện của bạn!
ひとり に して!()ほっといて! Hitori ni shite!Hottoite! Để tôi yên
そう なの?そう? Sou nano?Sou? Vậy hả?
ほん と?()ほんと に?(

まじ で?

まじ?

うそ?

うそ だ?

Hon to?Honto ni?

Maji de?

Maji?

Uso?

Uso da?

Thật không?
そう なの? Sou nano? Đúng vậy chứ?
そう なの?そう? Sou nano?Sou? Vậy hả

 

Với những mẫu câu thông dụng này, hi vọng các bạn sẽ tự học tiếng Nhật thật hiệu quả nhé!

BÌNH LUẬN
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày
5 (100%) 1 vote

close-link
Xem Ngay