Mẫu câu dự định tương lai trong tiếng Trung

0

Bạn sẽ trả lời như thế nào khi có ai đó hỏi bạn về dự định tương lai bằng tiếng Trung? Hãy theo chân KynaLingo khám phá để “thâu tóm” mẫu câu dự định tương lai trong tiếng Trung hay ơi là hay nhé!

Mẫu câu dự định tương lai trong tiếng Trung:

1. Nǐ zhèngzài dǎsuàn zuò shénme?

你 正 在 打 算 做 什 么?

Anh đang dự tính làm gì thế?

 

2. Wó dǎsuàn míngnián dào zhōngguó qù.

我 打 算 明 年 到 中 国 去.

 Tôi dự tính sang năm đi Trung Quốc.

 

3. Zhēnde ma? qù zuò shēngyi ma?

真 的 吗? 去 做 生 意 吗?

Thật sao? Đi Trung Quốc làm ăn à?

 

4. Shì. Wǒ juéde zuò mǎimài hén yǒu yìsi.

是. 我 觉 得 做 买 卖 很 有 意 思.

Vâng. Tôi cảm thấy việc buôn bán rất thú vị.

 

5. Nǐ xiǎng mǎi shénme?

你 想 买 什 么?

Anh định mua gì?

 

6. Wǒ bú shì qù mǎi dōngxi. Wǒ qù kāi gōngchǎng.

我 不 是 去 买 东 西, 我 去 开 工 厂.

Tôi không đi mua hàng, tôi đi thành lập nhà máy.

 

7. Kāi gōngchǎng. zhēn xiǎngbúdào.

开 工 厂. 真 想 不 到.

Mở nhà máy! Thật không tưởng tượng nổi.

 

8. Kěshì dìfāng háiméiyǒu dìnghǎo ne.

可 是 地 方 还 沒 有 定 好 呢.

Nhưng địa điểm vẫn chưa quyết định.

 

9. Wǒ kàn shànghǎi búcuò, zài shànghǎi kāi ba.

我 看 上 海 不 错. 在 上 海 开 吧.

Tôi thấy Thượng Hải tốt lắm. Mở tại Thượng Hải đi.

 

10. Bù. Wó xiǎng zài chóngqīng kāi.

不, 我 想 在 重 庆 开.

 Không. Tôi dự tính mở tại Trùng Khánh.

 

[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Mẫu câu dự định tương lai trong tiếng Trung
Đánh giá bài viết

close-link
Xem Ngay