Học từ vựng về số đếm tiếng Trung

0

Sang Trung Quốc lấy hàng về bán là một xu thế kinh doanh của các bạn trẻ hiện nay. Nếu bạn có ý định sang Trung Quốc nhập hàng thì cách nói số đếm tiếng Trung và số tiền là những điều cơ bản bạn phải biết để tránh bị chặt chém, qua mặt ăn chia của chủ hàng hay các thương lái.

I.Số đếm tiếng Trung cơ bản: Từ 1 đến 10

  1. 一 /yī/: 1
  2. 二 /èr/: 2
  3. 三 /sān/: 3
  4. 四 /sì/: 4
  5. 五 /wǔ/: 5
  6. 六 /liù/: 6
  7. 七 /qī/: 7
  8. 八 /bā/: 8
  9. 九 /jiǔ/: 9
  10. 十 /shí/: 10

II.Số đếm tiếng Trung-Từ 11 đến 99:

  1. 十一 /shíyī/: 10+1
  2. 十二 /shí’èr/: 10+2
  3. 十三 /shísān/: 10+3
  4. 十九 /shíjiǔ/: 10+9
  5. 二十 /èrshí/: 2×10
  6. 二十一 /èrshíyī/: 2×10+1
  7. 二十二 /èrshí’èr/: 2×10+2
  8. 三十 /sānshí/: 3×10
  9. 四十 /sìshí/: 4×10
  10. 九十 /jiǔshí/: 9×10
  11. 九十九 /jiǔshíjiǔ/: 9×10+9
Học cách đếm số và đếm tiền bằng tiếng Trung

Cách đếm số bằng tiếng Trung dân buôn bán phải biết

III.Số đếm tiếng Trung-Từ 100 đến 999:

  1. 一百 /yībǎi/:  100
  2. 一百零一 /yībǎilíngyī/: 101
  3. 一百一(十)/yībǎiyī(shí)/: 110
  4. 一百一十一 /yībǎiyīshíyī/: 111
  5. 一百二十 /yībǎi’èrshí/: 120
  6. 二百 /èrbǎi/: 200
  7. 九百九十九 /jiǔbǎijiǔshǐjiǔ/: 999

IV.Số đếm tiếng Trung-1000 và lớn hơn 1000:

  1. 一千 /yīqiān/: 1000
  2. 一千零一 /yīqiānlíngyī/: 1001
  3. 一千零一十 /yīqiānlíngshí/: 1010
  4. 一千一百 /yīqiānyībǎi/: 1100
  5. 九千九百九十九 /jiǔqiānjiǔbǎijiǔshíjiǔ/: 9999
  6. 一万 /yīwàn/: 10000
  7. 一百万 /yībǎiwàn/: 1000000
  8. 一亿 /yīyì/: 1000000000

Có  thể bạn quan tâm:


[the_ad id=”1779″]
BÌNH LUẬN
Học từ vựng về số đếm tiếng Trung
Đánh giá bài viết
close-link