Học tiếng Trung theo chủ đề: Mẫu câu xin lỗi

0

Học online đang là xu hướng học tập hiện nay và tất nhiên học tiếng Trung cũng không ngoại lệ. Học tiếng Trung theo chủ đề sẽ giúp bạn nhớ từ vựng nhanh hơn và lâu hơn. Xin lỗi và cảm ơn là những phép lịch sự cơ bản mà ai cũng phải biết.

Trong lúc học tiếng Trung cũng thế, bên cạnh việc học những cách nói cảm ơn khác nhau, hôm nay chúng ta cùng nhau học các mẫu câu xin lỗi tiếng Trung nhé!

Cùng học tiếng Trung theo chủ đề các mẫu câu xin lỗi trong tiếng Trung

Các mẫu câu xin lỗi trong tiếng Trung

Học tiếng Trung theo chủ đề-Mẫu câu xin lỗi tiếng Trung:

1.对不起!请原谅!/duìbùqĭ, qǐng yuánliàng/: Xin lỗi, xin thứ lỗi

2.真对不起,让您久等了/zhēn duìbùqĭ ràng nín jiŭdĕng le/: Thành thật xin lỗi vì để bạn chờ lâu

3.非常抱歉,我来晚了/fēicháng bàoqiàn wǒ lái wǎn le/: Rất xin lỗi, tôi đã đến muộn

4.给您添了那么多麻烦,真过意不去 /gěi nín tiānle  nàme duō máfán zhēn guòyìbùqù/: Gây cho ngài nhiều phiền phức như vậy, thật sự ngại quá

5.如果有什么做得不周的地方,请您原谅 /rúguǒ yǒu shénme  zuò de bùzhōu de dìfāng, qĭng nín yuánliàng/: Nếu chỗ nào chưa chu đáo, mong anh bỏ qua cho.

6.都是我不好,害你误了车 /dōu shì wŏ bùhăo hài nĭ wù le chē/: Đều tại tôi không tốt, làm bạn bị nhỡ xe.

7.我为刚才说的话向您道歉 /wŏ wéi gāngcái  shuō dehuà xiàng nín dàoqiàn/: Tôi xin lỗi ngài vì những gì tôi vừa nói lúc nãy.

8.没关系 /méiguānxì/: Không sao.

9.不用客气 / búyòng kèqi/: Không cần khách sáo

10.没事儿 /méishìér/: Không việc gì.

Hy vọng với những mẫu câu xin lỗi trong tiếng Trung hữu ích này, bạn sẽ có thêm vốn từ vựng cũng như mẫu câu kha khá để giao tiếp với mọi người. Hãy thường xuyên theo dõi website của Kyna.vn để cập nhật thêm những bài học mới- những bài học tiếng Trung theo chủ đề thú vị và bổ ích vì một tương lai bắn tiếng Trung như gió bạn nhé!

 

BÌNH LUẬN
Học tiếng Trung theo chủ đề: Mẫu câu xin lỗi
5 (100%) 1 vote

Bài viết có thể bạn đang quan tâm
Phương pháp học Finger Math bước ngoặt giúp con giỏi toán

Học tiếng Nhật qua bài hát ponponpon dễ nhớ, dễ thuộc
Học tiếng Nhật qua bài hát vui nhộn PON PON PON

Bó túi từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành toán học
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành toán học

Close