Học tiếng Hàn giao tiếp trong khách sạn

0

Đi du lịch xứ sở kim chi có nghĩa là bạn cần phải chuẩn bị những tình huống giao tiếp cơ bản như hỏi đường, đi taxi, tiếng Hàn giao tiếp trong khách sạn để đặt phòng,…Việc thông thạo những tình huống giao tiếp tiếng Hàn cơ bản sẽ giúp cho chuyến du lịch của bạn thuận lợi hơn.

Tiếng Hàn giao tiếp trong khách sạn:

Tiếng Hàn giao tiếp trong khách sạn

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn trong khách sạn

1. 안녕하세요. 무엇을 도와드릴까요?
Xin chào. Quý khách cần gì ạ?
2. 방을 빌리고 싶어요.
Tôi muốn đặt phòng.
3. 방을 예약하셨습니다.
Tôi đã đặt phòng rồi.
4. 방이 있 어요?
Còn phòng không ạ?
5.저희는 싱글룸과 더블룸 두 종류의 방이 있 어요.
Chúng tôi có loại phòng đơn và phòng đôi.
6. 어떤 방을 드릴까요?
Quý khách muốn thuê loại phòng nào?
7. 싱글룸 하나 주세요.
Cho tôi một phòng đơn.
8. 성함이 어떻게 되시죠?

Quý danh của ngài là gì ạ?
9. A입니다
Tôi là A.
10. 하룻밤에 얼마에요?
Bao nhiêu tiền một đêm vậy?

11. 얼마 동안 계실 겁니까?
Quý khách muốn ở lại trong bao lâu?
12. 여기 여권이에요.
Đây là hộ chiếu.
13. 전화번호가 어떻게 되시죠?
Xin cho biết số điện thoại?
14. 165호실입니다. 여기 방 열쇠요.
Phòng số 165. Chìa khóa phòng đây ạ.
15. 룸 서비스 있어요?

Có dịch vụ phòng không?
16. 좀더 좋은 방은 없슴니까?
Không có phòng nào tốt hơn sao?
17. 언제까지 계실 겁니까?
Quý khách sẽ ở đến khi nào?
18. 체크아웃을 원하고 싶어요.
Tôi muốn trả phòng.
19. 몇시쯤 체크아웃 하실 예정이세요?
Quý khách muốn trả phòng lúc mấy giờ vậy?
20. 택시 좀 불러주세요.
Giúp tôi gọi taxi với.
21. 잠시만 기다려주세요.
Xin chờ một chút.
22. 호텔로 가 주세요.
Hãy đi đến khách sạn Soeul.
23. 방값은 지금 계산해주세요.
Bây giờ hãy thanh toán tiền phòng cho tôi.
24. 결제 되었습니다.
Đã thanh toán xong ạ.
25. 감사합니다.
Xin cảm ơn.

Học tiếng Hàn giao tiếp bên cạnh học các mẫu câu theo các tình huống giao tiếp hàng ngày, bạn có thể học tiếng Hàn qua các bài hát, phim ảnh nổi tiếng của xứ sở kim chi.

BÌNH LUẬN
Học tiếng Hàn giao tiếp trong khách sạn
5 (100%) 1 vote

close-link