Học phát âm cơ bản: Nguyên âm tiếng Hàn

0

Khởi động của việc học một ngôn ngữ mới như học tiếng Hàn, bạn phải bắt đầu từ việc học bảng chữ cái và phụ âm, nguyên âm tiếng Hàn. Học từ những bước cơ bản, nền tảng này sẽ giúp cho việc học giao tiếp tiếng Hàn của bạn được dễ dàng, nhanh chóng và hiệu quả hơn!

Tiếng Hàn có 21 nguyên âm, chúng đều là đơn âm nên khi nói bạn sẽ thực hiện ghép âm lại như khi nói tiếng Việt. Trong 21 nguyên âm đó có 10 nguyên âm cơ bản và 11 nguyên âm mở rộng. Khác với phụ âm phải đi liền với nguyên âm, nguyên âm tiếng Hàn có thể đứng một mình khi nói. Sau đây là bảng tổng hợp các nguyên âm tiếng Hàn:

Nguyên âm tiếng Hàn cơ bản:

21 nguyên âm tiếng Hàn cơ bản và mở rộng

Nguyên âm tiếng Hàn

Nguyên âm Tên nguyên âm (phiên âm quốc tế) Cách đọc Ghi chú
아 /a, ah/ A Hơi giống âm “a” trong tiếng Việt nhưng hạ thấp giọng
어 /eo/ Nằm khoảng giữa âm “o” và “ơ” trong tiếng Việt
오 /o/ Nằm khoảng giữa âm “o” và “u” trong tiếng Việt
우 /u, oo/ Uu Gần giống âm “u” trong tiếng Việt nhưng phát âm ngân dài
으 /eu/ Ư Tương ứng với âm “ư” trong tiếng Việt
이 /ee/ li Tương ứng với âm “i” trong tiếng Việt
야 /ya/ Ya
여 /yeo/ Yo Gần với âm jo /do/

 

Học giao tiếp tiếng Hàn chuẩn thì quan trọng là bạn phải biết bảng chữ cái, phụ âm và nguyên âm tiếng Hàn. Bên cạnh đó, bạn còn phải thuộc nằm lòng 9 quy tắc phát âm tiếng Hàn cơ bản, tránh nhầm lẫn giữa các quy tắc để khi giao tiếp người ta dễ dàng hiểu bạn nói gì nhé!

BÌNH LUẬN
Học phát âm cơ bản: Nguyên âm tiếng Hàn
Đánh giá bài viết

close-link