Giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề buôn bán

0

Học giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề là một cách khá hiệu quả để bạn có thể học nhanh chóng mà không nhầm lẫn cũng như quên từ sau khi học. Chính vì thế, hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng cơ bản thuộc chủ đề buôn bán và những mẫu câu tương ứng nhé!

1.Từ vựng chủ đề buôn bán:

  1. 海运贸易 /hǎiyùn màoyì/: Thương mại đường biển
  2. 自由港 /zìyóugǎng/: Cảng tự do
  3. 进口港 /jìnkǒu gǎng/: Cảng nhập khẩu
  4. 通商口岸 /tōngshāng kǒu’ àn/: Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại
  5. 世界市场 /shìjiè shìchǎng/: Thị trường thế giới
  6. 出口货物 /chūkǒu huòwù/: Hàng xuất khẩu
  7. 进口商品 /jìnkǒu shāngpǐn/: Hàng hóa nhập khẩu
  8. 世界贸易中心 /shìjiè màoyì zhōngxīn/: Trung tâm mậu dịch thế giới
  9. 商品交易会 /shāngpǐn jiāoyì huì/: Hội chợ giao dịch hàng hóa
  10. 进口税 /jìnkǒu shuì/: Thuế nhập khẩu
  11. 出口税 /chūkǒu shuì/: Thuế xuất khẩu
  12. 本国制造的 /běnguó zhìzào de/: Sản xuất trong nước
Học giao tiếp tiếng Trung qua từ vựng, mẫu câu chủ đề buôn bán

China Town- điểm sáng kinh tế Trung Quốc ở nước ngoài

2.Mẫu câu chủ đề buôn bán:

  1. 这个价真的太贵了,我买不起。 /zhè ge jià tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ./: Giá này thực sự quá đắt, tôi không thể mua nổi.
  2. 这个质量还不错,但颜色不好看。/ zhège zhìliàng hái bú cuò dàn yánsè bù hǎokàn. /: Cái này chất lượng khá tốt nhưng màu không được đẹp cho lắm.
  3. 请问这个多少钱?/ qǐngwèn zhè ge duōshao qián?/: Xin hỏi cái này bao nhiêu tiền thế?
  4. 今天全场对折了。/ jīntiān quán chǎng duì zhé le/: Hôm nay đang sell off 50%.
  5. 你放心,我们家的东西是最好的了。/ nǐ fàngxin, wǒmen jiā de dōngxi shì zuì hǎo de le./:  Bạn yên tâm đi, ở đây đồ chỗ tôi là tốt nhất đấy!
  6. 你要买几个,买多给你优惠。 /nǐ yào mǎi jǐ ge, mǎi duō gěinǐ yōuhuì./: Bạn mua mấy cái, mua càng nhiều tôi giảm giá càng nhiều.
[the_ad id=”1779″]

 

BÌNH LUẬN
Giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề buôn bán
5 (100%) 1 vote

Share.
close-link