Học cách chào tạm biệt trong tiếng Hàn

0

Nếu bạn đang bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Hàn thì những tình huống giao tiếp cơ bản như chào hỏi, tạm biệt, cảm ơn, xin lỗi,…bạn phải nắm chắc trước tiên. Tiếp nối bài học về các cách chúc ngủ ngon hôm trước, chúng ta cùng học cách chào tạm biệt trong tiếng Hàn cùng một số từ vựng, tình huống giao tiếp tiếng Hàn thông dụng nhé! Ngoài ra bạn cũng có tham khảo thêm về bảng chữ cái tiếng Hàn

Chào tạm biệt trong tiếng Hàn

Học cách chào tạm biệt trong tiếng Hàn

Chào tạm biệt tiếng Hàn

1. 안녕? (An-nyong?) : Chào!
2. 안녕하세요? (An-nyong-ha-sê-yo?) : Chào bạn?
3. 안녕하십니까? (An-nyong-ha-sim-ni-kka?) : Chào bạn?
4. 만나서 반가워. (Man-na-sô- ban-ga-wo.) : Rất vui được gặp bạn.
5. 만나서 반갑습니다. (Man-na-sô- ban-gap-sưm-ni-da.) : Rất vui được gặp bạn.
6. 오래간만입니다. (Ô-re-gan-man-im-ni-da.) : Lâu rồi không gặp.
7. 오래간만이에요. (Ô-re-gan-man-i-ê-yo.) : Lâu rồi không gặp
8. 어떻게 지내세요? (Ơ-tớt-kê-ji-ne-sệ-yo?) : Bạn thế nào rồi
9. 잘 지내요. (Jal-ji-ne-yo.) : Tôi bình thường
10. 그저 그래요. (Gư-jơ-gư-re-yo.) : Tàm tạm, bình thường
11. 또 뵙겠습니다. (Tô-pôp-ge-ssưm-ni-da.) : Hẹn gặp lại bạn
12. 미안합니다. (Mi-an-ham-ni-da.) : Tôi xin lỗi.

13. 늦어서 미안합니다. (Nư-jơ-sơ- mi-an-ham-ni-da.) : Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.
14. 괜찮습니다. (Kuen-chan-ssưm-ni-da.) : Mọi thứ đều ổn.
15. 괜찮아. (Kuen-cha-na-yo.) : Tôi không sao (tôi ổn)
16. 감사합니다. (Gam-sa-ham-ni-da.) : Cảm ơn

17. 고맙습니다. (Go-map-sưm-ni-da.) : Cảm ơn
18. 고마워. (Go-ma-wo.) : Cảm ơn.
19. 뭘요. (Mwol-yo.) : Không có chi
20. 아니예요. (A-ni-yê-yo.) :Không có gì.
21. 네/예. (Nê/Yê.) : Vâng
22. 응/어. (Eung/ơ.) :Yeah.
23. 저기요. (Jơ-gi-yo.) : Này
24. 잠깐만요/잠시만요. (Jam-kkan-man-yô/Jam-si-man-yô.) : Làm ơn đợi chút ạ.
25. 아니요/ 아뇨. (A-ni-yô/A-nyô.) : Không
26. 아니. (A-ni.) : Không phải.
27. 잘 가. (Jal ga.) : Tạm biệt (mình đi đây)
28. 안녕히 가세요. (An-nyơng-hi ga-se-yô.) : Tạm biệt
29. 안녕히 가십시오. (An-nyơng-hi ga-sip-si-ô.) :Tạm biệt
30. 잘 있어. (Jal is-sơ.) : Tạm biệt, tôi đi đây
31. 안녕히 계세요. (An-nyơng-hi gyê-sệ-yô.) : Goodbye

BÌNH LUẬN
Học cách chào tạm biệt trong tiếng Hàn
3 (60%) 3 votes
close-link