Bạn có muốn một cái tên tiếng Trung hay và ý nghĩa? (phần 1)

0

Bạn muốn có một cái tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho riêng ?

Cách ghép tên đơn giản thôi. Ví dụ bạn tên Nguyễn Thị Hoa thì tìm tên ở các vần N, T, H rồi ghép lại là xong nhé!

Lưu ý: Bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo thôi, nếu bạn nào tên không có trong này thì chọn một tên mà mình yêu thích làm tên tiếng Trung nhé!

Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa bắt đầu bằng A:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 Ái
2 ài Ái
3 an An
4 Ēn Ân
5 yìn Ẩn
6 yīng Anh
7 yìng Ánh
8 yǐng Ảnh
9 yìn Ấn

Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa bắt đầu bằng B:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 Ba
2
3 běi Bắc
4 bǎi Bách
5 bái Bạch
6 bān Ban
7 běn Bản
8 bīng Băng
9 féng Bằng
10 bǎo Bảo
11 Bát
12 Bảy
13
14 Bích
15 biān Biên
16 bīng Binh
17 bǐng Bính
18 píng Bình
19 bèi Bối
20 bèi Bội
21 péi Bùi
22 bǎo Bửu

Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa bắt đầu bằng C:

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
1 Ca
2 qín Cầm
3 jìn Cận
4 jǐng Cảnh
5 gāo Cao
6 Cát
7 qiú Cầu
8 zhèn Chấn
9 zhèng Chánh
10 zhī Chi
11 zhì Chí
12 zhàn Chiến
13 zhǎo Chiểu
14 zhēng Chinh
15 zhèng Chính
16 zhěng Chỉnh
17 zhū Chu
18 zhū Chư
19 zhǔn Chuẩn
20 zhù Chúc
21 zhōng Chung
22 zhòng Chúng
23 zhēng Chưng
24 zhāng Chương
25 zhǎng Chưởng
26 zhuān Chuyên
27 kūn Côn
28 gōng Công
29 bàng Cừ

Sẽ còn cập nhật liên tục nên các bạn có tên bắt đầu bằng những chữ cái sau hãy theo dõi nhé!

BÌNH LUẬN
Bạn có muốn một cái tên tiếng Trung hay và ý nghĩa? (phần 1)
Đánh giá bài viết

Share.
close-link