Bài tập thì tương lai đơn

0
Mã giảm giá tại Kyna.vn click xem.
Blog Kyna tặng bạn đọc voucher giảm giá 30% tất cả khóa học tại trang chủ Kyna.vn, nhập code BAIVIET30 tại phần thanh toán

*Lưu ý khi sử dụng mã

– Không áp dụng các khóa học đặc biệt, phần mềm, đối tác

– Một tài khoản chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất

– Đơn hàng tối thiểu phải đạt 150k mới được giảm 30%

Kyna.vn giới thiệu đến các bạn cấu trúc ngữ pháp và bài tập thì tương lai đơn (Simple future tense), một trong những thì cơ bản trong tiếng Anh.

1. Cấu trúc của thì tương lai đơn

Bài tập thì tương lai đơn

1.1. Khẳng định thì tương lai đơn

S + will +  V(nguyên thể)

Chú ý

  • I will = I’ll
  • They will = They’ll
  • He will = He’ll
  • We will = We’ll
  • She will = She’ll
  • You will = You’ll
  • It will = It’ll

Ex:

  • I will help her take care of her children tomorrow morning. (Tôi sẽ giúp cô ấy trông bọn trẻ vào sáng mai.)
  • She will bring you a cup of tea soon. (Cô ấy sẽ mang cho bạn một tách trà sớm thôi.)

1.2. Phủ định

S + will not + V(nguyên thể)

Chú ý:

  • Will not = won’t

Ex

  • I won’t tell her the truth. (Tôi sẽ không nói với cô ấy sự thật.)
  • They won’t stay at the hotel. (Họ sẽ không ở khách sạn.)

1.3. Câu hỏi

Will + S + V(nguyên thể)

Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won’t.

Ex:

– Will you come here tomorrow? (Bạn sẽ đến đây vào ngày mai chứ?)

  •  Yes, I will./ No, I won’t.

– Will they accept your suggestion? (Họ sẽ đồng ý với đề nghị của bạn chứ?)

  • Yes, they will./ No, they won’t.

2. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:

  • in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
  • tomorrow: ngày mai
  • Next day: ngày hôm tới
  • Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

  • think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
  • perhaps: có lẽ
  • probably: có lẽ

3. Bài tập thì tương lai đơn

  1. Fill in the blanks with correct form of verbs.
  2. I (do)__________it for you tomorrow.
  3. My father (call)_____________you in 5 minutes.
  4. We believe that she (recover)_______________from her illness soon.
  5. I promise I (return)______________to school on time.
  6. If it rains, he (stay)____________at home.
  7. You (take) me to the zoo this weekend?
  8. I think he (not come)_______________back his hometown.
  9. Rearrange the order of these words to make meaningful sentences.
  10. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

…………………………………………………………………………

  1. I/ finish/ my report/ 2 days.

…………………………………………………………………………

  1. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

…………………………………………………………………………

  1. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

…………………………………………………………………………

  1. you/ please/ give/ me/ lift/ station?

…………………………………………………………………………

III. Complete the sentences.

  1. I’m afraid I _________________________ (not/ be) able to come tomorrow.
  2. Because of the train strike, the meeting _________________________ (not/ take) place at 9 o’clock.
  3. A: “Go and tidy your room.”

B: “I _________________________ (not/ do) it!”

  1. If it rains, we _________________________ (not/ go) to the beach.
  2. In my opinion, she _________________________ (not/ pass) the exam.
  3. A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I _________________________ (not/ take) the bus, I’ll come with you.”

  1. He _________________________ (not/ buy) the car, if he can’t afford it.
  2. I’ve tried everything, but he _________________________ (not/ eat).
  3. According to the weather forecast, it _________________________ (not/ snow) tomorrow.
  4. A: “I’m really hungry.”

B: “In that case we _________________________ (not/ wait) for John

Đáp án bài tập thì tương lai đơn

I.

  1. will do
  2. will call
  3. will recover
  4. will return
  5. will stay
  6. Will you take me to the zoo this weekend?
  7. will not come / won’t come

II.

  1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

– She hopes that Mary will come to the party tonight.

  1. I/ finish/ my report/ 2 days.

– I will finish my report in two days.

  1. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

– If you don’t study hard, you won’t pass the final exam.

  1. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

– You look tired, so I will bring you something to eat.

  1. you/ please/ give/ me/ lift/ station?

– Will you please give me a lift to the station?

III.

  1. will not be/ won’t be
  2. will not be take/ won’t be take
  3. will not do/ won’t do
  4. will not go/ won’t go
  5. will not pass/ won’t pass
  6. will not take/ won’t take
  7. will not buy/ won’t buy
  8. will not eat/ won’t eat
  9. will not snow/ won’t snow
  10. will not wait/ won’t wait


  • Khóa học giúp bạn nhanh chóng:

    • Lấy lại “gốc” tiếng Anh giao tiếp cho tất cả mọi người.
    • Tự tin hơn để giao tiếp bằng tiếng Anh thông qua nâng cao phản xạ NGHE và NÓI .
    • Làm quen và bắt nhịp ngôn ngữ một cách dễ dàng và thoải mái nhất.
    • Biết cách làm nổi bật bản thân qua khả năng giao tiếp.
    • Nắm được bí quyết để giao tiếp tiếng Anh đúng chuẩn “Công dân toàn cầu”.

    Đối tượng

    • Phù hợp cho người bận rộn, không sắp xếp thời gian đi học được đều đặn
    • Phù hợp với học sinh, sinh viên cần cải thiện các kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh để tìm kiếm được công việc tốt
    • Phù hợp với nhân viên văn phòng cần bổ sung, cải thiện và nâng cao kỹ năng giao tiếp để hỗ trợ công việc hiệu quả hơn

    ƯU ĐÃI ĐẾN 64%

    TRỌN BỘ KHÓA HỌC TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC

    Giảng viên: Miss Lan Huynh – CEO, Founder misslanenglish.com và kênh youtube “Talk to Miss Lan”

    Giảng viên: Trương Thảo Lam, cử nhân loại ưu tại Greenwich University, Anh Quốc (nhận học bổng toàn phần)

    GIÁ CHỈ 700.000đ (học phí gốc 1.948.000đ)


    Bộ phận tư vấn sẽ liên hệ sớm với bạn. Mọi thông tin chi tiết hơn về khóa học sẽ được tư vấn thông qua cuộc gọi này

Share.