Bài tập thì tương lai đơn

0

Kynalingo giới thiệu đến các bạn cấu trúc ngữ pháp và bài tập thì tương lai đơn (Simple future tense), một trong những thì cơ bản trong tiếng Anh.

  1. CẤU TRÚC CỦA THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
  2. Khẳng định:

S + will +  V(nguyên thể)

CHÚ Ý:

– I will = I’ll                                        – They will = They’ll

– He will = He’ll                              – We will = We’ll

– She will = She’ll                            – You will = You’ll

– It will = It’ll

EX:

– I will help her take care of her children tomorrow morning. (Tôi sẽ giúp cô ấy trông bọn trẻ vào sáng mai.)

– She will bring you a cup of tea soon. (Cô ấy sẽ mang cho bạn một tách trà sớm thôi.)

  1. Phủ định:

S + will not + V(nguyên thể)

CHÚ Ý:

– will not = won’t

EX:

– I won’t tell her the truth. (Tôi sẽ không nói với cô ấy sự thật.)

– They won’t stay at the hotel. (Họ sẽ không ở khách sạn.)

  1. Câu hỏi:

Will + S + V(nguyên thể)

Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won’t.

EX:

– Will you come here tomorrow? (Bạn sẽ đến đây vào ngày mai chứ?)

        Yes, I will./ No, I won’t.

– Will they accept your suggestion? (Họ sẽ đồng ý với đề nghị của bạn chứ?)

        Yes, they will./ No, they won’t.

  1. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

–  think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

– perhaps: có lẽ

– probably: có lẽ

Bài tập thì tương lai đơn

Ôn lại cách sử dụng qua bài tập thì tương lai đơn

Bài tập thì tương lai đơn

 

  1. Fill in the blanks with correct form of verbs.
  2. I (do)__________it for you tomorrow.
  3. My father (call)_____________you in 5 minutes.
  4. We believe that she (recover)_______________from her illness soon.
  5. I promise I (return)______________to school on time.
  6. If it rains, he (stay)____________at home.
  7. You (take) me to the zoo this weekend?
  8. I think he (not come)_______________back his hometown.
  9. Rearrange the order of these words to make meaningful sentences.
  10. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

…………………………………………………………………………

  1. I/ finish/ my report/ 2 days.

…………………………………………………………………………

  1. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

…………………………………………………………………………

  1. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

…………………………………………………………………………

  1. you/ please/ give/ me/ lift/ station?

…………………………………………………………………………

III. Complete the sentences.

  1. I’m afraid I _________________________ (not/ be) able to come tomorrow.
  2. Because of the train strike, the meeting _________________________ (not/ take) place at 9 o’clock.
  3. A: “Go and tidy your room.”

B: “I _________________________ (not/ do) it!”

  1. If it rains, we _________________________ (not/ go) to the beach.
  2. In my opinion, she _________________________ (not/ pass) the exam.
  3. A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I _________________________ (not/ take) the bus, I’ll come with you.”

  1. He _________________________ (not/ buy) the car, if he can’t afford it.
  2. I’ve tried everything, but he _________________________ (not/ eat).
  3. According to the weather forecast, it _________________________ (not/ snow) tomorrow.
  4. A: “I’m really hungry.”

B: “In that case we _________________________ (not/ wait) for John

Đáp án bài tập thì tương lai đơn

I.

  1. will do
  2. will call
  3. will recover
  4. will return
  5. will stay
  6. Will you take me to the zoo this weekend?
  7. will not come / won’t come

II.

  1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

– She hopes that Mary will come to the party tonight.

  1. I/ finish/ my report/ 2 days.

– I will finish my report in two days.

  1. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

– If you don’t study hard, you won’t pass the final exam.

  1. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

– You look tired, so I will bring you something to eat.

  1. you/ please/ give/ me/ lift/ station?

– Will you please give me a lift to the station?

III.

  1. will not be/ won’t be
  2. will not be take/ won’t be take
  3. will not do/ won’t do
  4. will not go/ won’t go
  5. will not pass/ won’t pass
  6. will not take/ won’t take
  7. will not buy/ won’t buy
  8. will not eat/ won’t eat
  9. will not snow/ won’t snow
  10. will not wait/ won’t wait

 

BÌNH LUẬN
Bài tập thì tương lai đơn
Đánh giá bài viết

Share.
close-link