Lý thuyết và bài tập câu bị động trong tiếng Anh

0
Mã giảm giá tại Kyna.vn click xem.
Blog Kyna tặng bạn đọc voucher giảm giá 30% tất cả khóa học tại trang chủ Kyna.vn, nhập code BAIVIET30 tại phần thanh toán

*Lưu ý khi sử dụng mã

– Không áp dụng các khóa học đặc biệt, phần mềm, đối tác

– Một tài khoản chỉ được sử dụng 1 lần duy nhất

– Đơn hàng tối thiểu phải đạt 150k mới được giảm 30%

Câu bị động được dùng khi ta muốn nhấn mạnh vào hành động hay tác nhân gây ra hành động.  Một dạng ngữ pháp quen thuộc và quan trọng cho các bạn học tiếng Anh.

Ôn lại lý thuyết và thực hành bài tập câu bị động cùng Kyna.vn nào!

Phần I: Lý thuyết câu bị động

1. Cách dùng câu bị động

– Khi không cần thiết phải nhắc đến tác nhân gây hành động (do tình huống đã quá rõ ràng hoặc do không quan trọng)

  • Eg: The road has been repaired.

– Khi chúng ta không biết hoặc quên người thực hiện hành động

  • Eg: The money was stolen.

– Khi chúng ta quan tâm đến bản thân hành động hơn là người thực hiện hành động

  • Eg: This book was published in Vietnam.

– Khi Chủ ngữ của câu chủ động là Chủ ngữ không xác định như: people, they, someone…

  • Eg: People say that he will win => It’s said that he will win.

– Khi người nói không muốn nhắc đến chủ thể gây ra hành động

  • Eg: Smoking is not allowed here.

2. Cấu trúc thường gặp trong bài tập câu bị động

Loại 1 áp dụng cho 6 thì bị động không tiếp diễn và loại 2 áp dụng cho 6 thì bị động tiếp diễn.

Lý thuyết câu bị động

Nhưng trong phần này tôi chỉ giới thiệu những thì học sinh đã học trong chương trình, phục vụ cho thi học kì và thi tốt nghiệp THPT bao gồm 4 thì bị động không tiếp diễn là :

  • Thì hiện tại đơn
  • Thì quá khứ đơn
  • Thì hiện tại hoàn thành
  • Thì tương lai đơn, bị động với động từ khuyết thiết
  • Và 2 thì bị động tiếp diễn là
    • Hiện tại tiếp diễn
    • Quá khứ tiếp diễn.

Loại 1: Bị động với các thì không tiếp diễn

  • BE + PAST PARTICIPLE
  • BE + BEING + PAST PARTICIPLE
1. Thì hiện tại đơn

S + am / is/ are + Past Participle

  • Ex: Passive: Cows are raised in Ba Vi.
  • Active: They raise cows in Ba Vi.
2. Thì quá khứ đơn

S + was / were + Past Participle

  • Passive: The steam engine was invented by Jame Watt in 1784. 
  • Ex: Active: Jame Watt invented the steam  engine in 1784.
3. Thì hiện tại hoàn thành

S + have/ has been + Past Participle

  • Passive: The project has just been finished.
  • Ex: Active: They have just finished the project.
4.  Thì tương lai đơn

S + will be + Past Participle

  • Passive: A new school for disabled children will be built next month.
  • Ex: Active: They will build a new school for disabled children next month.
5. Động từ khuyết thiếu.

S + Modal Verb + be + Past Participle

  • Passive:   He can be seen (by you) now.
  • EX1: Active:     You can see him now.
  • EX2: Active:    He should type his term paper.
  • Passive: His term paper should be typed.

Loại 2: Bị động với các thì tiếp diễn

1. Thì hiện tại tiếp diễn

S + am / is / are +being + Past Participle

  • Passive: A letter is being written by Ann
  • Eg:  Active:   Ann is writing a letter.
2. Thì quá khứ tiếp diễn

S + was / were + being + Past Participle

Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động

  • Ex: Passive: The room  was being cleaned at 7 a. m yesterday.
  • Active: She was cleaning the room  at 7 a. m  yesterday.

Eg:

Muốn chuyển từ câu chủ động sang câu bị động, học sinh cần nắm chắc các bước chuyển sau đây:

  • Xác định tân ngữ trong câu chủ động, chuyển nó thành Chủ ngữ trong câu bị động.
  • Xác định thì của động từ trong câu chủ động, chia “to be” tương ứng với thì tiếng Anh đó và với chủ ngữ mới của câu bị động.
  • Chia động từ chính trong câu chủ động ở dạng past participle trong câu bị động
  • By + tác nhân gây hành động (khi muốn nhấn mạnh tác nhân gây hành động)
    • S + V + O
    • S + V (participle) + O
  • – This work will befinished (by them) tomorrow.
    Eg: 
    They will finish this work tomorrow.

Trong phần này cần lưu ý học sinh một số vấn đề sau:

– Các trạng từ chỉ cách thức thường được đặt trước động từ phân từ hai trong câu bị động.

  • Ex: He wrote the book wonderfully.
    – The book was wonderfully written.

– By + tác nhân gây hành động đứng sau trạng ngữ chỉ nơi chốn và đứng trước trạng ngữ chỉ thời gian.

  • Ex1: A passer- by took him home.

– He was taken home by a passer- by.

  • Ex2: We will receive the gifts on Monday.

– The gifts will be received by us on Monday.

– Câu bị động phủ định và nghi vấn được tạo giống như cách của câu chủ động. Tuy nhiên, khi làm bài tập câu bị động, không phải bất cứ câu nào cũng có thể chuyển từ chủ động sang bị động hoặc ngược lai.

Điều kiện để chuyển câu chủ động sang bị động là câu đó phải mất transitive verb (động từ ngoại hướng). Câu có intransitive verb (động từ nội hướng) thì không thể chuyển sang câu bị động. Động từ ngoại hướng là động từ cần mất tân ngữ trực tiếp trong khi động từ nội hướng thì không cần mất tân ngữ trực tiếp.

  • She is making a cake. à A cake is being made by her: Transitive verb
  • They run along the beach every morning: Intransitive verb

Các dạng đặc biệt thường gặp khi làm bài tập câu bị động

Việc chuyển từ câu chủ động sang câu bị động hoàn toàn tùy thuộc vào cấu trúc câu do đó cách tốt nhất để nắm vững cách chuyển đổi là xem xét nó dưới cấp độ các mẫu câu đã biết.

Mẫu câu: S  +  V +  O  (C, A)

Trong mẫu câu này tân ngữ có thể là một danh từ, cụm từ hoặc đại từ. 

S + V +O

  • Passive: The kitchen is being cleaned by her mother.
  • Eg: Active: Her mother is cleaning the kitchen.

S + V + O

  • He was called Mr. Angry.
  • Eg: They called him Mr. Angry.

S + V + O + A

  • The table was put in the corner
  • Eg: He put the table in the corner.

S + V + O + O

Đối với câu có hai tân ngữ, chúng ta có thể dùng một trong hai tân ngữ chuyển thành chủ ngữ trong câu bị động. Tuy nhiên, tân ngữ chỉ người thường hay được sử dụng nhiều hơn.

3. Mẫu câu

Eg: We gave him (Oi) a nice present (Od) on his birthday.

  • Cách chuyển thứ nhất:  He was given a nice present on his birthday.
  • Cách chuyển thứ hai: Cần thêm một giới từ

A nice present was given to him on his birthday.

Có hai giới từ có thể được dùng trong trường hợp này là: to, for

  • Một số động từ dùng với ‘to’: give, bring, send, show, write, post, pass…
  • Một số động từ dùng với ‘for’: buy, make, cook, keep, find, get, save, order ………..

Eg1:  She didn’t show me this special camera.

  •  This camera wasn’t shown to me.

Eg 2: She is making him  a cup of tea.

  • A cup of tea is being made for him.

4. Câu bị động với các động từ tường thuật

Các động từ tường thuật thường được dùng để tường thuật lại các câu nói, ý nhĩ, câu hỏi, yêu cầu, lời xin lỗi… Một số động từ tường thuật thường gặp là: say, think, know, believe, ask, tell, promise…Có hai cấu trúc liên quan đến động từ tường thuật:

Mẫu câu: Active

  • S + V + Oi + that clause
  • S (Oi) + be past participle + that clause

Mẫu câu: Passive

  • Eg: He told me that you had a new bike.
  • I was told that you had a new bike.

Mẫu câu: 

S + V + that + clause

Cách 1: Chủ ngữ “it”

  • Eg: People think that I am the best student in my class.
  • It is thought that I am the best student in my class.

Cách 2: Dùng chủ ngữ của mệnh đề that và sử dụng dạng nguyên mẫu của động từ. Ở ví dụ trên, có cách chuyển thứ hai là:

  • Eg: I am  thought to be the best student in my class.

Ở cách chuyển thứ hai, có thể dùng 3 dạng nguyên mẫu của động từ:

  • To – inf: khi hành động xảy ra ở mệnh đề that diễn ra cùng thì hoặc diễn ra sau hành động ở mệnh đề tường thuật.
  • Nguyên mẫu tiếp diễn: to be ving, khi hành động ở mệnh đề that ở thì tiếp diễn, còn hành động ở mệnh đề tường thuật ở thì đơn giản, cùng bậc.
  • Nguyên mẫu hoàn thành: to have done, khi hành động ở mệnh đề that xảy ra trước hành động ở mệnh đề tường thuật.

Eg1: People say that he is a rich man.

  • He is said to be a rich man.

Eg2: They think that she is living there.

  •  She is thought to be living there.

Eg3: They said that Tom had left home before the weekend.

  • Tom was said to have left home before the weekend.

5. Câu mệnh lệnh

Khi chuyển câu mệnh lệnh sang câu bị động, ta sẽ sử dụng cấu trúc sau:

  • Active: V + O + Adjunct
  • Passive: let + O + be past participle

– Let your hat be taken off!Eg: Take off your hat!

Ngoài các trên, còn một cách khác để chuyển câu mệnh lệnh sang câu bị động nhưng ít dùng hơn đó là:

  • S + am / is / are + to be + past participle
  • S should be + past participle

Passive: The children should be looked after!
Eg:
Active:  Look after the children please!

Hoặc: The children are to be looked after!

6. WH – Question

Đối với những câu hỏi có từ để hỏi, chúng ta có thể chia làm hai loại:

Loại 1: Từ để hỏi có chức năng là tân ngữ trong câu chủ động. Với dạng câu hỏi này việc chuyển sang câu bị động rất đơn giản vì từ để hỏi đó sẽ có chức năng là chủ ngữ trong câu bị động.

  • Eg: Active: How many languages do they speak in Canada?
  • Passive: How many languages are spoken in Canada?

Loại 2: Từ để hỏi có chức năng là chủ ngữ trong câu chủ động khi chuyển sang câu bị động, nó sẽ có vai trò là tân ngữ trong câu. Khi đó, ta sẽ có hai cách chuyển. Hoặc chuyển By đầu câu (từ để hỏi sẽ ở dạng tân ngữ) hoặc để By ở cuối câu.

  • Eg: Who wrote this novel ?
  • Who was this novel written by?

S + V + O + V_ing

7. Cấu trúc  

1. Tân ngữ của V_ing cùng chỉ một đối tượng với chủ ngữ của câu:

  • Ex:  He kept me waiting => I was kept waiting (by him).

2. Tân ngữ của V_ing không chỉ một đối tượng với chủ ngữ của câu:

  • Ex: He hates people looking at him => He hates being looked at (by people).

S + V + O (to) + V

S + V + O + to + V

  • Ex: We asked him to do it => He was asked to do it.

a. Khi tân ngữ không cùng đối tượng với chủ ngữ.

b. Khi tân ngữ cùng đối tượng với chủ ngữ.

  • Ex: She would love someone to take her out to dinner => She would love to be taken out to dinner.

S + V + O + V (without to)

Eg:  We heard him sing this song => He was heard to sing this song.

c. Khi chuyển sang câu bị động chóng ta dïng To-infinitive trừ động từ  “let”.

  • Nhưng: They let us go home =>We were let go home.
  • Hoặc: We were allowed to go home.

8. Dạng nhờ bảo

Have / get something done. (dạng nhờ bảo)

  • Active: S + have + Object (person) + bare infinitive + Object
  • Passive: S + have + Object (thing) + Past Participle (+by + Object (person))

1. Với have

  • Eg: I has him repair my bicycle yesterday => I had my bicycle repaired yesterday.

2. Với get

Active: S + get + O (person) + to infinitive + O (thing)

Passive: S + get + O (thing) +Past participle (+ by + O (person))

  • Eg: I get her to make some coffee => I get some coffee made.

Phần II: Bài tập câu bị động

Bài tập câu bị động

  1.       All bottles _________ before transportation.   
    1.      frozen                 B. is frozen           C. was frozen          D. were frozen
  2.       Everything that _________ remained a secret.
    1.      had be overheard                                        B. had been overheard
    2.      had been overheared                                  D. would had been overheard
  3.       Everything ___________.         
    1. were forbidden       B. is forbidden        C. is forbidded         D. are forbidden
  4.       Everything___________________________.
    1.      are going to be forgotten                        B. is going to be forgotten
    2.      is going to be forgot                                  D. were going to be forgotten
  5.       I___________________________.      
    1. have not given the money                     B. have not been given the money
    2.      have not been give the money                    D. have not be given the money
  6.       It _______ for years.     
    1. has not be known                                   B. had not been known
    2. had not be known                                   D. have not been known
  7.       It _________ that learning English is easy.      
    1. are said                B. said                  C. is said              D. is sayed
  8.       John and Ann___________________________.
    1.      were not mislead    B. were not misleeded C. was not misled    D. were not misled
  9.       Our horses ________.   
    1. are well feeded      B. are well fed        C. is well fed            D. is well feeded
  10.     Peter and Tom _________ in an accident yesterday.
    1.      is hurt                        B. is hurted                           C. were hurt                     D. were hurted
  11.     South Florida and HawaiI _________ by a hurricane.
    1.      is hit                          B. have been hit                  C. have are hit                   D. has been hit
  12.     The battles _________ for liberation.
    1.      had be fought            B. had been fighted             C. had been fought          D. has been fought
  13.     We can’t go along here because the road……………………
    1.      is repairing                 B. is repaired                        C. is being repaired         D. repairs
  14. The story I’ve just read_________ Agatha Christie.
    1.      was written                B. was written by                C. was written from          D. wrote by
  15.     I’m going to go out and_________
    1.      have cut my hair        B. have my hair cut             C. cut my hair                   D. my hair be cut
  16. Something funny_________ in class yesterday.
    1.      happened                   B. was happened                C. happens                        D. is happened
  17.     Many US automobiles_________ in Detroit, Michigan
    1.      manufacture              B. have manufactured          C. are manufactured       D. are manufacturing
  18. A lot of pesticide residue can_________ unwashed produce.
    1.      find                           B. found                               C. be finding                     D. be found
  19. We_________ by a loud noise during the night.
    1.      woke up                     B. are woken up                   C. were woken up            D. were waking up
  20. Some film stars_________ difficult to work with.
    1.      are said be                 B. are said to be                  C. say to be                       D. said to be
  21. Why did Tom keep making jokes about me? – I don’t enjoy_________ at.
    1.      be laughed                 B. to be laughed                   C. laughing                        D. being laughed
  22. Today, many serious childhood diseases_________ by early immunization. [ sự miễn dịch]
    1.      are preventing           B. can prevent                      C. prevent                         D. can be prevented
  23.     Do you get your heating_________ every year?
    1.      checking                    B. check                               C. be checked                   D. checked
  24. Bicycles_________ in the driveway.
    1.      must not leave           B. must not be leaving         C. must not be left           D. must not have left
  25. Beethoven’s Fifth Symphony_________ next weekend. [ Symphony: khúc giao hưởng]
    1.         is going to be performed B. has been performed
      C. will be performing                D. will have perform
  26. All bottles_________ before transportation.
    1.      frozen                        B. were froze                       C. were frozen                 D. are froze
  27.     ___________________________. yet?  
    1. Have the letters been typed                          B. Have been the letters typed
    2.      Have the letters typed                                               D. Had the letters typed
  28. English has become a second language in countries like India, Nigeria or Singapore where `_________ for administration, broadcasting and education.
    1.      is used                       B. it is used                          C. used                              D. being used
  29. The telephones_________ by Alexander Graham Bell.
    1.      is invented                 B. is inventing                      C. invented                       D. was invented
  30. Lots of houses_________ by the earthquake.
    1.      are destroying           B. destroyed                        C. were destroyed            D. is destroyed
  31. Gold_________ in California in the 19th century.
    1.      was discovered         B. has been discovered        C. was discover                 D. they discover
  32.     The preparation_________ by the time the guest_________
    1.      had been finished- arrived                                       B. have finished- arrived
    2.      had finished-were arriving                                        D. have been finished- were arrived
  33.     The boy_________ by the teacher yesterday.
    1.      punish                        B. punished                          C. punishing                      D. was punished
  34.     “Ms Jones, please type those letters before noon”_ “They’ve already ______, sir. They’re on your desk.”
    1.      typed                         B. been being typed             C. being typed                  D. been typed
  35.     Sarah is wearing a blouse. It___________ of cotton.
    1.      be made                     B. are made                          C. is made                        D. made
  36.     They had a boy _________ that yesterday.     
    1. done                      B. to do                           C. did                            D. do
  37.     We got our mail _________ yesterday.  
    1.      been delivered          B. delivered                        C. delivering                      D. to deliver
  38.     James…….. the news as soon as possible.
    1.      should tell                  B. should be told                 C. should told                   D. should be telled
  39.     My wedding ring _________ yellow and white gold.
    1.      is made                     B. is making                         C. made                             D. make
  40.     Mr. Wilson is _________ as Willie to his friend.        
    1.     known                B. knew                           C. is known                       D. know
  41.     References _________ in the examination room.        
    1.     not are used           B. is not used                  C. didn’t used               D. are not used
  42.   Laura _________ in Boston.     
    1.     are born                 B. were born                        C. was born                      D. born
  43.     His car needs _________
    1.      be fixed                     B. fixing                               C. to be fixing                   D. fixed
  44.     Her watch needs _________.   
    1.     repairing                B. to be repaired              C. repaired                        D. A and B
  45.     My mother is going _________ this house.     
    1.     sold                       B. sell                              C. to be sold                     D. to sell
  46.   There’s somebody behind us. I think we are _________.
    1.      being followed         B. are followed                    C. follow                           D. following
  47.   Have you _________ by a dog?  
    1.      bite                       B. bit                                    C. ever been bitten           D. ever been bit
  48.     The room is being _________ at the moment.   
    1.      was cleaned              B. cleaned                       C. cleaning                        D. clean
  49.     It _________ that the strike will end soon.
    1.      A. is expected                expected                          C. are expected                 D. was expected
  50.     It is _________ that many people are homeless after the floods.
    1.      was reported              B. reports                             C. reported                      D. reporting
  51.     He was said _________ this building.
    1.      designing              B. to have designed            C. to design                       D. designed
  52.     Ted _________ by a bee while he was sitting in the garden.
    1.      got sting                    B. got stung                         C. get stung                       D. gets stung
  53.     These tennis courts don’t _________ very often. Not many people want to play.
    1.      got used                     B. used                                 C. get used                        D. get use
  54.     I’ll get Minh _________ this for you.  
    1.      do                         B. done                           C. did                        D. to do
  55.     Those letters _________ now. You can do the typing later.
    1.      need typing               B. needn’t be typed            C. need to type                  D. needn’t typing
  56.     “What a beautiful dress you are wearing”- “thanks, it_________ especially for me by a French tailor. ”
    1.      is made                      B. has made                         C. made                             D. was made
  57.     Somebody cleans the room every day.
    1.      The room everyday is cleaned.                                 B. The room is every day cleaned.
    2.      The room is cleaned every day. D. The room is cleaned by somebody every day.
  58.     People don’t use this road very often.
    1.      A. This road is not used very often.                             Not very often this road is not used.
    2.      This road very often is not used.                               D. This road not very often is used.
  59.     How do people learn languages?
    1.      How are languages learned?                                   B. How are languages learned by people?
    2.      How languages are learned?                                     D. Languages are learned how?
  60.     Over 1500 new houses _________ each year. Last year, 1720 new houses _________.
    1.      were built/ were built   B. are built/ were built      
      C. are building / were built  D. were built/ were being built
  61.     Tom bought that book yesterday.
    1.      That book was bought by Tom yesterday. B. That book was bought yesterday by Tom.
    2.      That book yesterday was bought by Tom                 D. That book was bought yesterday.
  62.     The new computer system _________ next month.    
  1.         is be installed                      B. is being installed  C. is been installed   D. is being installed by people


  • Khóa học giúp bạn nhanh chóng:

    • Lấy lại “gốc” tiếng Anh giao tiếp cho tất cả mọi người.
    • Tự tin hơn để giao tiếp bằng tiếng Anh thông qua nâng cao phản xạ NGHE và NÓI .
    • Làm quen và bắt nhịp ngôn ngữ một cách dễ dàng và thoải mái nhất.
    • Biết cách làm nổi bật bản thân qua khả năng giao tiếp.
    • Nắm được bí quyết để giao tiếp tiếng Anh đúng chuẩn “Công dân toàn cầu”.

    Đối tượng

    • Phù hợp cho người bận rộn, không sắp xếp thời gian đi học được đều đặn
    • Phù hợp với học sinh, sinh viên cần cải thiện các kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh để tìm kiếm được công việc tốt
    • Phù hợp với nhân viên văn phòng cần bổ sung, cải thiện và nâng cao kỹ năng giao tiếp để hỗ trợ công việc hiệu quả hơn

    ƯU ĐÃI ĐẾN 64%

    TRỌN BỘ KHÓA HỌC TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC

    Giảng viên: Miss Lan Huynh – CEO, Founder misslanenglish.com và kênh youtube “Talk to Miss Lan”

    Giảng viên: Trương Thảo Lam, cử nhân loại ưu tại Greenwich University, Anh Quốc (nhận học bổng toàn phần)

    GIÁ CHỈ 700.000đ (học phí gốc 1.948.000đ)


    Bộ phận tư vấn sẽ liên hệ sớm với bạn. Mọi thông tin chi tiết hơn về khóa học sẽ được tư vấn thông qua cuộc gọi này

Share.