3000 từ vựng tiếng Trung thông dụng theo chủ đề

0

Phương pháp học từ vựng theo chủ đề là một trong những phương pháp học từ vựng tiếng Trung nhanh nhất và hiệu quả nhất đã được kiểm chứng qua nhiều thế hệ. Hiểu được điều đó, KynaLingo đã tổng hợp thành một tài liệu từ vựng gồm 3000 từ vựng tiếng Trung thông dụng theo chủ đề, hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung.

Từ vựng theo chủ đề Du lịch:

Địa điểm du lịch:

1.万里长城 /Wàn lǐ cháng chéng/: Vạn Lý Trường Thành

2.天安门 /Tiān ān mén/: Thiên An Môn

3.故宫 /gù gōng/: Cố cung (Tử Cấm Thành)

4.颐和园 /yí hé yuán/: Di Hòa Viên

5.上海滩 /ShàngHǎi tān/: Bến Thượng Hải

6.豫园 /Yùyuán/: Vườn Dự Viên

Đồ vật cần mang theo khi đi du lịch TQ:

7.徒步旅行背包 /Túbù lǚxíng bèibāo/: Ba lô du lịch

8.折叠式旅行地图 /Zhédié shì lǚxíng dìtú/: Bản đồ du lịch loại gấp

9.旅行壶 /Lǚxíng hú/: Bình nước du lịch

10.登山鞋 / Dēngshān xié /: Giày leo núi

11.旅游护照 /Lǚyóu hùzhào/: Hộ chiếu du lịch

12.急救箱 /Jíjiù xiāng/: Hộp cấp cứu

Cùng học 3000 từ vựng tiếng Trung thông dụng

Từ vựng chủ đề du lịch

Từ vựng theo chủ đề Tính cách cá nhân:

1.和善 hé shàn Vui tín

2.勇敢 yǒng gǎn Dũng cả

3.顽皮 wán pí Bướng bỉnh, cố chấp

4.淡漠 dàn mò Lạnh lùn

5.刁蛮 diāo mán Ngổ ngáo

6.急躁 jízào Nóng nảy

7.内在心 nèi zài xīn Nội tâm, khép kín

8.积极 jī jí Tích cực

9.负面 fù miàn Tiêu cực

10.扭捏 niǔ niē Ngại ngùng, thiếu tự tin

11.麻利 máli Nhanh nhẹn

12.斯文 sī wén Lịch sự,lịch thiệp

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn:

1.大厅 /dàtīng/: Đại sảnh

2.订单间 /dìngdān jiān/: Đặt phòng đơn

3.订一个团的房 /dìng yīgè tuán de fáng/: Đặt phòng theo đoàn

4.直接订房 /zhíjiē dìngfáng/: Đặt phòng trực tiếp

5.点心 /diǎnxīn/: Điểm tâm

6.内线 /nèixiàn/: Điện thoại nội bộ

7.国际电话 /guójì diànhuà/: Điện thoại quốc tế

8.减价 /jiǎn jià/: Giảm giá

9.柜台 /guìtái/: Lễ tân

10.查房员 /cháfáng yuán/: Nhân viên dọn phòng

11.高级间 /gāojí jiān/: Phòng hạng sang

12.电脑房门卡 /diànnǎo fáng mén kǎ/: Thẻ phòng (mở cửa)

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán:

1.海运贸易 /hǎiyùn màoyì/: Thương mại đường biển

2.自由港 /zìyóugǎng/: Cảng tự do

3.进口港 /jìnkǒu gǎng/: Cảng nhập khẩu

4.通商口岸        /tōngshāng kǒu’ àn/: Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại

5.世界市场         /shìjiè shìchǎng/: Thị trường thế giới

6.出口货物         /chūkǒu huòwù/: Hàng xuất khẩu

7.进口商品         /jìnkǒu shāngpǐn/: Hàng hóa nhập khẩu

8.世界贸易中心        /shìjiè màoyì zhōngxīn/: Trung tâm mậu dịch thế giới

9.商品交易会 /shāngpǐn jiāoyì huì/: Hội chợ giao dịch hàng hóa

10.进口税        /jìnkǒu shuì/: Thuế nhập khẩu

11.出口税        /chūkǒu shuì/: Thuế xuất khẩu

12.本国制造的 /běnguó zhìzào de/: Sản xuất trong nước

Cùng học 3000 từ vựng tiếng Trung thông dụng

Từ vựng theo chủ đề Buôn bán

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giáng Sinh:

1.圣诞节   shèngdànjié       giáng sinh/Noel

2.圣诞老人 shèngdàn lǎorén ông già Noel

3.圣诞蜡烛:shèngdàn làzhú: Nến giáng sinh

4.烟囱:yāncōng: Ống khói

5.圣诞贺卡:shèngdàn hèkǎ: Thiếp chúc mừng Giáng sinh

6.圣诞饰品:shèngdàn shìpǐn: Đồ trang trí giáng sinh

7.精灵:jīnglíng: (Quần áo,trang phục) Yêu tinh noel

8.槲寄生:hú jìshēng:Cây tầm gửi(Cây thông noel)

9.驯鹿:xùnlù: Tuần Lộc

10.圣诞花环:shèngdàn huāhuán: Vòng hoa giáng sinh

11.糖果手杖:tángguǒ shǒuzhàng: Gậy kẹo

12.圣诞袜 shèngdàn wà: Tất giáng sinh

Từ vựng theo chủ đề Lễ tết:

1.除夕      chúxī                 giao thừa

2.放鞭炮   fàng biānpào      đôt pháo

3.春节      chūnjié               mùa tết

4.逛庙节   guàng miàojié     đi trẩy hội

5.元宵节   yuánxiāojié         tết Nguyên Tiêu

6.焰火      yànhuǒ               pháo hoa

7.元宵      yuánxiāo            bánh trôi

8.清明节   qīngmíngjié        tết Thanh Minh

9.端午节   duānwǔjié           tết Đoan Ngọ

10.赛龙舟   sài lóngzhōu       Đua thuyền rồng

11.粽子      zòngzi                bánh chưng

Từ vựng theo chủ đề Màu sắc:

1.Màu đen /hēisè/ 黑色

2.Màu xanh dương /lánsè/ 蓝色

3.Màu xanh lá /lǜsè/ 绿色

4.Màu da cam /júhóngsè/ 橘红色

5.Màu tím /zĭsè/ 紫色

6.Màu đỏ /hóngsè/ 红色

7.Màu trắng /báisè/ 白色

8.Màu vàng /huángsè/ 黄色

9.Màu xám /huīsè/ 灰色

10.Màu vàng kim /jīnsè/ 金色

11.Màu bạc /yínsè/ 银色

12.Màu nâu/zōngsè/ 棕色

Từ vựng theo chủ đề Nhà hàng khách sạn:

1.饮料 yĭn liào: Đồ uống

2.勺 sháo: Muỗng

3.刀 dāo: Dao

4.叉 chā : Nĩa

5.杯子 bēi zi: Ly, cốc

6.盘子 pán zi: Đĩa

7.茶碟 chá dié : Đĩa để lót tách

8.茶杯 chá bēi: Tách trà

9.胡椒摇瓶 hú jiāo yáo píng : Lọ tiêu

10.盐瓶 yán píng: Lọ muối

11.烤 kăo : Nướng, quay

12.油炸的 yóu zhá: Chiên

Từ vựng theo chủ đề Tiền tệ:

1.分: Xu /fēn/

2.越盾: VND /yuè dùn/

3.人民币: Nhân dân tệ /rénmínbì/

4.现金 Tiền mặt /xiànjīn/

现钱: Tiền mặt /xiànqián/

5.信用卡: Thẻ tín dụng /xìnyòngkǎ/

6.银行卡: Thẻ ngân hàng /yínháng kǎ/

7.换钱: Đổi tiền        /huànqián/

8.外币: Ngoại tệ        /wàibì/

9.兑换率: Tỷ giá         /duìhuàn lǜ/

10.贬值: Mất giá, sụt giá (Sức mua của đồng tiền bị hạ thấp) /biǎnzhí/

11.纸币: Tiền giấy /zhǐbì/

12.美元: USD /měiyuán/

Cùng học 3000 từ vựng tiếng Trung thông dụng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tiền tệ

Từ vựng theo chủ đề Tết Nguyên Đán:

Chúc tết  拜年 bài nián

Lễ tết   节日  jié rì

Chơi xuân , du xuân  踏春  tā chūn

Tiền mừng tuổi  压岁钱  yā suì qián

Đón giao thừa 守岁  shǒu suì

Lễ ông công ông táo 灶王节  zào wāng jié

Lễ  ông công ông táo 祭灶节 jì zào jié

Têt ông công ông táo小年  xiǎo nián

Tết nguyên đán 大年  dà nián

Câu đối đỏ 红对联  hóng duìlián

Hoa mai腊梅  là méi

Hoa đào 报春花  bào chūn huā

Từ vựng theo chủ đề Nấu ăn, nhà bếp:

1.Bao gạo        米袋        mǐdài

2.Ấm đun nước        煮水壶        zhǔ shuǐhú

3.Bát ăn cơm, chén        饭碗        fànwǎn

4.Bếp ga        煤气灶        méiqì zào

5.Bồn rửa (chậu rửa) nhà bếp        厨房洗涤槽        chúfáng xǐdí cáo

6.Cái thớt        案板, 砧板        ànbǎn, zhēnbǎn

7.Chảo rán chống dính        不粘底平底煎锅        bù nián dǐ píngdǐ jiān guō

8.Cốc (ly) thủy tinh        玻璃杯        bōlí bēi

9.Dao thái thịt        切肉刀        qiē ròu dāo

10.Đĩa        碟子        diézi

11.Đũa tre        竹筷        zhú kuài

12.Lồng bàn        菜罩, 纱罩        cài zhào, shāzhào

Từ vựng theo chủ đề Mỹ phẩm:

1.Son môi  唇膏 chúngāo
2.Sữa rửa mặt 洗面奶 xǐmiàn nǎi
3.Sữa dưỡng thể 润肤露(身体)rùn fū lù (shēntǐ)
4.Mặt nạ 面 膜 miànmó
5.Phấn má        腮紅        sāi hóng
6.Kem nền         粉底液 fěndǐ yè
7.Kem chống nắng UV 防护膏 UV fánghù gāo
8.Chì vẽ mí mắt 眼线笔 yǎnxiàn bǐ
9.Chì vẽ mày 眉笔 méi bǐ
10.Sữa tắm 沐浴露 mùyù lù
11.Bông phấn 粉扑儿        fěnpū er
12.Bông tẩy trang 化装棉        huàzhuāng mián

Từ vựng chủ đề Valentine:

1. 情人节 (qíngrén jié): Valentine

2. 巧克力 (qiǎokèlì): Sô-cô-la

3. 约会 (yuēhuì): Hẹn hò

4. 求婚 (qiúhūn): Cầu hôn

5. 玫瑰花 (méiguī huā): Hoa hồng

6. 心 (xīn): Trái tim

7. 香水 (Xiāngshuǐ): Nước hoa

8. 爱 人 (ài rén): Người yêu

9. 初 恋 (chū liàn): tình đầu

10. 糖 果 (táng guǒ): kẹo

11.爱 神 丘 比 特 (ài shén qiū bǐ tè): Thần tình yêu Cupid

12. 一 见 钟 情 (yī jiàn zhōng qíng): tiếng sét ái tình

Từ vựng chủ đề Nhiếp ảnh:

bỏ túi 3000 từ vựng tiếng trung thông dụng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nhiếp ảnh

1.Ảnh chân dung 人物像 /rénwù xiàng/
2.Cảnh đêm 夜景 /yèjǐng/
3.Cận ảnh 近影 /jìnyǐng/
4.Chụp ảnh trên không 空中摄影 /kōngzhōng shèyǐng/
5.Chụp bám đối tượng, chụp đuổi 跟摄 /gēn shè/
6.Chụp lia máy (panning) 跟摄 /yáo shè/
7.Điểm ngắm 对焦点 /duì jiāodiǎn/
8.Độ tương phản 反差 /fǎnchā/
9.Phơi sáng 曝光 /pùguāng/
10.Tiêu cự chuẩn xác 焦距准确 /jiāojù zhǔnquè/
11.Toàn cảnh 全景 /quánjǐng/
12.Tư thế chụp ảnh 摆姿势 /bǎi zīshì/

Từ vựng chủ đề Âm nhạc:

1.古典音乐 /Gǔdiǎn yīnyuè/: Âm nhạc cổ điển
2.流行歌曲 /Liúxíng gēqǔ/: Bài hát được yêu thích
3.摇篮曲 /Yáolánqǔ/: Bài hát ru
4.专业乐队 /Zhuānyè yuèduì/: Ban nhạc chuyên nghiệp
5.爵士乐队 /Juéshì yuèduì/: Ban nhạc jazz
6.摇滚乐队 /Yáogǔn yuèduì/: Ban nhạc rock
7.安魂曲 /ānhúnqū/: Bản nhạc cầu siêu
8.音乐会 /Yīnyuèhuì/: Buổi hòa nhạc
9.独唱、独奏音乐会 /Dú chàng/dúzòu yīnyuèhuì/: Buổi liên hoan, văn nghệ có đơn ca, độc tấu
10.歌唱演员 /Gēchàng yǎnyuán/: Ca sĩ
11.夜曲 /Yèqǔ/: Dạ khúc
12.民歌 /Mín’gē/: Dân ca

Từ vựng chủ đề Bảo hiểm:

1.保险公司 /bǎoxiǎn gōngsī/: công ty bảo hiểm
2.保险类别 /bǎoxiǎn lèibié/: loại hình bảo hiểm
3.旅行平安保险 lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn: bảo hiểm an toàn du lịch
4.罢工保险 bàgōng bǎoxiǎn: bảo hiểm bãi công
5.批发保险 pīfā bǎoxiǎn: bảo hiểm bán buôn
6.投标保证保险 tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn: bảo hiểm bảo đảm đầu tư
7.受托人保证保险 shòutuōrén bǎozhèng bǎoxiǎn: bảo hiểm bảo đảm người được ủy thác
8.法庭保证保险 fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn :bảo hiểm bảo đảm ở toàn án 
9.关税保证保险 guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn: bảo hiểm bảo đảm thuế quan
10执照保险 zhízhào bǎoxiǎn: bảo hiểm bằng ( lái xe, tàu )
11疾病保险 jíbìng bǎoxiǎn: bảo hiểm bệnh tật
12爆炸保险 bàozhà bǎoxiǎn: bảo hiểm cháy nổ

Từ vựng chủ đề Bến xe:

1. Tuyến xe buýt: 公交线路 gōngjiāo xiànlù
2.Xe du lịch: 游览车 yóulǎn chē
3.Taxi: 出租车 chūzū chē
4.Xe khách loại nhỏ: 小客车 xiǎo kèchē
5. Xe ô tô: 轿车 jiàochē
6. Bến xe taxi: 出租车站 chūzū chē zhàn
7.Bãi đỗ xe: 车场 chēchǎng
8. Bến đỗ xe buýt: 公共汽车停靠站 gōnggòng qìchē tíngkào zhàn
9. Trạm chờ xe: 招呼站 zhāohū zhàn
10. Nơi xuống xe: 车下处 chē xià chu
11. Nhân viên bán vé: 售票员 shòupiàoyuán
12. Nhân viên soát vé: 查票员 chá piào yuán

Từ vựng chủ đề Xuất nhập khẩu:

1.đàm phán giá cả 价格谈判 Jiàgé tánpàn

2.đơn đặt hàng dài hạn 长期订单 Chángqí dìngdān
3.đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸订货单 Sīchóu dìnghuò dān
4. hợp đồng mua hàng 购货合同 dìnghuò dān
5.hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán 销售合同 Xiāoshòu hétóng
6.ký kết hợp đồng 合同的签定 Hétóng de qiān dìng
7.vi phạm hợp đồng 合同的违反 Hétóng de wéifǎn
8.bảng kê khai hàng hóa 舱单 Cāng dān
9. vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn
10.giao hàng trên tàu 船上交货 Chuánshàng jiāo huò
11. giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
12.thời gian giao hàng 交货时间 Jiāo huò shíjiān

Từ vựng chủ đề Tin học văn phòng:

bỏ túi 3000 từ vựng tiếng trung thông dụng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tin học văn phòng

1.Ẳn cột đã chọn 隐藏列 Yǐncáng liè
2 Ẳn hàng đã chọn 隐藏行 yǐncáng xíng
3 Cắt 剪切 jiǎn qiè
4 Chọn tất cả 全选 quán xuǎn
5 Chuyển đến ô cuối cùng của bảng 位移至最后 wèiyí zhì zuìhòu
6 Chuyển đến ô đầu tiên của bảng 位移至最开 wèiyí zhì zuì kāi
7 Dán ký tự 粘贴 zhāntiē
8 Định dạng 格式 géshì
9 Font chữ 字体 zìtǐ
10 Gạch chân 划线 huá xiàn
11 In đậm 粗体 cū tǐ
12 In nghiêng : Mất tiêu chữ này rồi

Từ vựng chủ đềTrường lớp:

1. Trường mầm non (nhà trẻ) 托儿所: Tuō’érsuǒ 
2. Vườn trẻ (mẫu giáo) 幼儿园: yòu’éryuán 
3. Nhà trẻ gởi theo ngày 日托所: rì tuō suǒ 
4. Tiểu học 小学: xiǎoxué
5. Trung học 中学: zhōngxué
6. Trung học cơ sở 初中: chūzhōng
7. Cấp ba, trung học phổ thông 高中: gāozhōng
8. Cao đẳng 大专: dàzhuān
9. Học viện 学院: xuéyuàn 
10. Đại học tổng hợp 综合性大学: zònghé xìng dàxué 
11. Viện nghiên cứu sinh 研究生院: yánjiūshēng yuàn 
12. Viện nghiên cứu 研究院: yán jiù yuàn

Từ vựng chủ đề Trang phục:

1.候呢大衣 /hòu ne dàyī/: áo khoác nỉ dày
2.羊毛套衫 /yángmáo tàoshān/: áo len cổ chui
3.衬衫 /chènshān/: áo sơ mi
4.体恤衫 /tǐ xùshān/: áo thun
5.西装 /xīzhuāng/: âu phục
6.牛仔裤 /niúzǎikù/: quần bò
7.紧身连衣裙 /jǐnshēn liányīqún/: váy liền áo bó
8.围兜裙 /wéi dōu qún/: váy yếm
9.领带 /lǐngdài/: cà vạt
10.裤带,腰带 /kù dài, yāodài/: thắt lưng
11.手套 /shǒutào/: găng tay
12.围巾 /wéijīn/: Khăn quàng cổ

Từ vựng chủ đề Ngày lễ:

1.节日 /jiérì/: Ngày lễ
2.国际劳动节 /guójì láodòng jié/: Ngày quốc tế lao động
3.放假 /fàngjià/: Nghỉ lễ
4.新年 /xīnnián/: Năm mới
5.儿童节 /értóng jié/: Tết nhi đồng
6.国庆节 /guóqìng jié/: Ngày quốc khánh
7.端午节 /duānwǔ jié/: Tết đoan ngọ
8.中秋节 /zhōngqiū jié/: Tết trung thu
9.元宵节 /yuánxiāo jié/: Tết nguyên tiêu
10.清明节 /qīngmíng jié/: Tết thanh minh
11.妇女节 /fùnǚ jié/: Ngày phụ nữ
12.教师节 /jiàoshī jié/: Ngày nhà giáo

Từ vựng chủ đề Tivi:

1.室内天线 /shìnèi tiānxiàn/: ăng ten trong nhà
2.电视接收避雷器器 /diànshì jiēshōu qì/: bộ phận thu
3.避雷器 /bìléiqì/: cột thu lôi
4.电源开关 /diànyuán kāiguān/: công tắc nguồn
5.电源电线 /diànyuán diànxiàn/: dâu điện nguồn
6.遥控器 /yáokòng qì/: remote
7.高音控制 /gāoyīn kòngzhì/: điều chỉnh âm thanh cao
8.低音控制 /dīyīn kòngzhì/: điều chỉnh độ trầm
9.屏幕 /píngmù/: màn hình
10.亮度控制旋钮 /liàngdù kòngzhì xuánniǔ/: nút điều chỉnh độ sáng
11.波段选择键 /bōduàn xuǎnzé jiàn/: phím chuyển kênh
12.黑白电视机 /hēibái diànshì jī/: tivi trắng đen

Từ vựng chủ đề Thủy sản:

bỏ túi 3000 từ vựng tiếng trung thông dụng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thủy sản

1.甲鱼 /jiǎyú/: Ba ba
2.章鱼 /zhāngyú: Bạch tuộc
3.鱼肚 /yúdǔ/: Bong bóng cá
4.海水鱼 /hǎishuǐ yú/: Cá biển
5.泥鳅 /níqiū/: Cá chạch
6.鲤鱼 /lǐyú/: cá chép
7.鲳鱼 /chāng yú/: Cá chim
8.刀鱼 /dāoyú/: cá thát lát còm
9.鲫鱼 /jìyú/: cá diếc
10.带鱼 /dàiyú/: cá hố
11.鲑鱼 /guīyú/: cá hồi
12.白鲢 /bái lián/: cá mè trắng

Từ vựng chủ đề Thương mại:

1.询盘 /xún pán/: Chào giá
2.发盘 /fā pán/: Hỏi giá
3.实盘 /shí pán/: Người chào giá
4.公司 /gōngsī/: Công ty
5.市场 /shìchǎng/: Thị trường
6.企业 /qǐyè/: Xí nghiệp, doanh nghiệp
7.投资 /tóuzī/: Đầu tư
8.银行 /yínháng/: Ngân hàng
9.美元 /měiyuán/: Đô la Mỹ
10.资金 /zījīn/: Vốn
11.业务 /yèwù/: Kinh doanh, nghiệp vụ
12.增长 /zēngzhǎng/: Tăng trưởng

Từ vựng chủ đề Thương hiệu nổi tiếng:

1.乐肤洁 /lè fū jié/: Acnes
2.安利 /ānlì/: Amway
3.安娜苏 /ānnàsū/: Anna Sui
4.碧柔 /bì róu/: Bioré
5.香奈儿 /xiāngnài’er/: Chanel
6.迪奥 /dí’ào/: Dior
7.古姿 /gǔ zī/: Gucci
8.海飞丝 /hǎifēisī/: Head & Shoulders
9.欧莱雅 /ōuláiyă/: L’oreal
10.美宝莲 /měibǎolián/: Maybeline
11.可口可乐 /kěkǒukělè/: Coca cola
12.乐天 /lètiān/: Xylitol

Từ vựng chủ đềThiếu nhi:

1.幼儿托保 /yòuer tuō bǎo/:bảo hiểm chăm sóc trẻ em
2.保护儿童 / băohù értóng/:bảo vệ trẻ em
3.虐待儿童 /nüèdài’értóng/ :ngược đãi trẻ em
4.拐卖儿童 /guăimàiértóng/:buôn bán trẻ em
5.妇幼保健 /fùyòubăojiàn/:bảo vệ sức khỏe phụ nữ và trẻ em
6.预防接种 /yùfángjiēzhŏng/:tiêm chủng phòng ngừa bệnh
7.托儿所 /tuōérsuǒ/: nhà giữ trẻ
8.幼儿园 /yòuéryuán/ :nhà trẻ
9.童装 /tóngzhuāng/: Quần áo trẻ em
10.婴儿连脚裤 /yīng’ér lián jiǎo kù/: Áo liền quần cho trẻ em
11.婴儿鞋 /yīng’ér xié/: Giày dép em bé
12.滑雪衫 /huáxuě shān/: Áo ấm có mũ trùm đầu

Từ vựng chủ đề Thuốc:

1.镇静剂 /zhènjìngjì/: Thuốc an thần
2.补血药 /bǔ xiě yào/: Bổ máu
3.止血的 /zhǐxiě de/: Cầm máu
4.治肺病药 /zhì fèibìng yào/: Chữa bệnh lao
5.防炎药 /fáng yán yào/:Chống viêm
6.糊剂 /hú jì/: Cao dán
7.桉树油 /ānshù yóu/: Dầu khuynh diệp
8.杀混剂 /shā hùn jì/: Diệt côn trùng
9.温布 /wēn bù/: Đắp vết thương
10.眼药 /yǎn yào/: Đau mắt
11.麻醉药 /mázuì yào/: Gây tê
12.止痛药 /zhǐtòng yào/: Giảm đau

Từ vựng chủ đề Sinh nhật:

bỏ túi 3000 từ vựng tiếng trung thông dụng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Sinh nhật

1.生日 /shēngrì/: Sinh nhật
2.晚会 /wǎnhuì/: Tiệc tối
3.漂亮 /piàoliang/: Xinh đẹp
4.泰迪熊 /tài dí xióng/: Gấu Teddy
5.聊天 /liáotiān/: Nói chuyện, tán gẫu
6.礼物 /lǐwù/: Quà tặng
7.意外的 /yìwài de/: Bất ngờ
8.舒服 /shūfu/: Thoải mái
9.舞会 /wǔhuì/: Khiêu vũ/ vũ hội
10.各种 /gè zhǒng/: Các loại
11.随便 /suíbiàn/: Tự nhiên
12.介绍 /jièshào/: Giới thiệu

Từ vựng chủ đề Thuê nhà:

1.租借 /zūjiè/: Thuê
2.租约 /zūyuē/: Hợp đồng thuê
3.租户 /zūhù/: Người thuê
4.租借期 /zūjiè qí/: Thời hạn thuê
5.涨租 /zhǎng zū/: Tăng giá thuê
6.减租 /jiǎn zū/: Giảm giá thuê
7.免租 /miǎn zū/: Miễn phí
8.转租 /zhuǎn zū/: Chuyển nhà cho người khác thuê
9.欠租 /qiàn zū/: Nợ tiền thuê
10.押租 /yāzū/: Tiền cược (tiền thế chấp)
11.房租 /fángzū/: Tiền thuê nhà
12.付租金 /fù zūjīn/: Trả tiền thuê

Từ vựng chủ đề Thuế hải quan:

1.兹证明 /zī zhèngmíng/: chứng nhận, chứng thực
2.海关登记 /hǎiguān dēngjì/: đăng kí hải quan
3.登记签证 /dēngjì qiānzhèng/: đăng kí thị thực
4.签证延期 /qiānzhèng yánqí/: gia hạn visa
5.海关证明书 /hǎiguān zhèngmíng shū/: chứng nhận hải quan
6.健康证书 /jiànkāng zhèngshū/: chứng nhận sức khỏe
7.海关放行 /hǎiguān fàngxíng/: giấy chứng nhận thông quan
8.海关结关 /hǎiguān jiéguān/: giấy phép hải quan
9.海关通行证 /hǎi guān tōng xíng zhèng/: giấy thông hành
10.海关通行证 /hǎiguān tōngxíngzhèng/: giấy thông hành hải quan
11.护照 /hùzhào/: hộ chiếu
12.外交护照 /wàijiāo hùzhào/: hộ chiếu ngoại giao

Từ vựng chủ đề Thực phẩm:

1.肉皮 /ròupí/: Bì lợn
2.牛排 /niúpái/: Bít tết
3.大排 /dàpái/: Cốt lết
4.猪肝 /zhūgān/: Gan lợn
5.火腿 /huǒtuǐ/: Dăm bông
6.腊肠、香肠 /làcháng, xiāngcháng/: Lạp xưởng
7.猪杂碎 /zhūzásuì/: Lòng lợn
8.猪蹄 /zhūtí/: Móng giò
9.猪脑 /zhūnǎo/: Óc heo
10.小排 /xiǎopái/: Sườn non
11.肉糜 /ròumí/: Thịt băm
12.牛肉 /niúròu/: Thịt bò

Từ vựng chủ đề Thể thao dưới nước:

1.上水运动 /shàng shuǐ yùndòng/: Thể thao dưới nước
2.游泳衣、泳衣 /yóuyǒngyī, yǒng yī/: Áo bơi
3.室外游泳池 /shìwài yóuyǒngchí/: Bể bơi ngoài trời
4.室内游泳池 /shìnèi yóuyǒngchí/: Bể bơi trong nhà
5.比基尼 /bǐjīní/: Bikini/
6.蝶泳 /diéyǒng/: Bơi bướm
7.狗刨式游泳 /gǒu bào shì yóuyǒng/: Bơi chó
8.蛙泳 /wāyǒng/: Bơi ếch
9.仰泳 /yǎngyǒng/: Bơi ngửa
10.水球 /shuǐqiú/: Bóng nước
11.赛艇 /sài tǐng/: Đua thuyền
12.跳水 /tiàoshuǐ/: Nhảy cầu

Từ vựng chủ đề thể loại phim:

bỏ túi 3000 từ vựng tiếng trung thông dụng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thể loại phim

1.古装片 /gǔzhuāng piàn/:Phim cổ trang
2.武侠片 /wǔxiá piàn/: Phim kiếm hiệp
3.动作片 /dòngzuò piàn/: Phim hành động
4.纪录片 /jìlùpiàn/: Phim tài liệu
5.恐怖片 /kǒngbù piàn/: Phim kinh dị
6.动画片 /dònghuà piàn/: Phim hoạt hình
7.爱情片 /àiqíng piān/: Phim có chủ đề tình yêu
8.科幻片 /kēhuàn piān/: Phim khoa học viễn tưởng
9.音乐片 /yīnyuè piàn/: Phim ca nhạc
10.战争片 /zhànzhēng piàn/: Phim về đề tài chiến tranh
11.功夫片 /gōngfūpiàn/: Phim võ thuật
12.儿童片 /értóng piàn/: Phim dành cho thiếu nhi

Từ vựng chủ đề Tên tỉnh thành Việt Nam:

1.河内市 /hénèi shì/: Hà Nội
2.岘港市 /xiàn gǎng shì/: Đà Nẵng
3.胡志明市 /húzhìmíng shì/: Thành phố Hồ Chí Minh
4.承天顺化省 /chéng tiān-shùn huà shěng/: Thừa Thiên Huế
5.海防市 /hǎifáng shì/: Thành phố Hải Phòng
6.芹苴 /qín jū shěng/: Cần Thơ
7.金瓯省 /jīnōu shěng/: Cà Mau
8.薄寮省 /báo liáo shěng/: Bạc Liêu
9.永龙省 /yǒng lóng shěng/: Vĩnh Long
10.坚江省 /jiān jiāng shěng/: Kiên Giang
11.前江省 /qián jiāng shěng/: Tiền Giang
12.巴地头顿省 /bā dìtóu dùn shěng/: Bà Rịa Vũng Tàu

Từ vựng chủ đề Tài chính ngân hàng:

1.存款收据 /cúnkuǎn shōujù/: Biên lai gửi tiền
2.国际货币制度 /guójì huòbì zhìdù/: Chế độ tiền tệ quốc tế
3.银行分行 /yínháng fēnháng/: Chi nhánh ngân hàng
4.支票 /zhīpiào/: Chi phiếu, séc
5.银行贴现 /yínháng tiēxiàn/: Chiết khấu ngân hàng
6.经济周期 /jīngjì zhōuqí/:Chu kì kinh tế
7.背书 /bèishū/: Chứng thực
8.信托公司 /xìntuō gōngsī/: Công ty ủy thác
9.股票 /gǔpiào/: Cổ phiếu
10.公债 /gōngzhài/: Công trái
11.兑现 /duìxiàn/: Đổi tiền mặt
12.货币增值 /huòbì zēngzhí/: Đồng tiền tăng giá

Từ vựng chủ đề Sân bay:

1.救生背心 /jiùshēng bèixīn/: Áo cứu hộ
2.驾驶轮 /jiàshǐ lún/: Bánh lái
3.爬升 /páshēng/: Bay lên cao
4.行李传送带 /xínglǐ chuánsòngdài/: Băng chuyền hành lí
5.驾驶舱 /jiàshǐ cāng/: Buồng lái
6.螺旋桨 /luóxuánjiǎng/: Cánh quạt
7.驾驶杆 /jiàshǐ gǎn/: Cần lái
8.起飞 /qǐfēi/: Cất cánh
9.登机梯 /dēng jī tī/: Cầu thang lên máy bay
10.航班不正点 /hángbān bùzhèng diǎn/: Chuyến bay sai giờ
11.航空公司 /hángkōng gōngsī/: Công ty hàng không
12.机长 /jī zhǎng/: Cơ trưởng

Từ vựng chủ đề Rau củ:

1.高良姜 /gāoliáng jiāng/: Củ giềng
2.黄姜 /huángjiāng/: Củ nghệ
3.空心菜 /kōngxīncài/: Rau muống
4.落葵 /Luò kuí/: Rau mồng tơi
5. 木鳖果 /mù biē guǒ/: Qủa gấc
6.豇豆 /jiāngdòu/: đậu đũa
7.红豆 /hóngdòu/: Đậu đỏ
8.花生 /huāshēng/: Đậu phộng, lạc
9.豌豆(荷兰豆) /wāndòu (hélándòu)/: đậu Hà Lan
10.栗子 /lìzǐ/: Hạt dẻ
11.冬瓜 /dōngguā/: Bí đao
12.黄瓜 /huángguā/: Dưa chuột

Từ vựng chủ đề Rạp hát:

bỏ túi 3000 từ vựng tiếng trung thông dụng

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Rạp hát

1.悲喜剧 /bēixǐjù/: Bi hài kịch
2.剧本朗诵会 /jùběn lǎngsòng huì/: Buổi đọc kịch bản
3.谢幕礼 /xièmù lǐ/: Chào hạ màn
4.正剧 /zhèngjù/: Chính kịch
5.彩排 /cǎipái/: Diễn thử có hóa trang
6.独白 /dúbái/: Độc thoại
7.落幕 /luòmù/: Hạ màn,bế mạc
8.幕起 /mù qǐ/: kéo màn
9.哑剧 /yǎjù/: Kịch câm
10.登场 /dēngchǎng/: Lên sân khấu
11.收场白 /shōuchǎng bái/: Lời thoại kết
12.开场白 /kāichǎngbái/: Lời thoại mở màn

Từ vựng chủ đề Quần áo trẻ em:

1.童套衫 /tóng tàoshān/: Áo chui đầu
2.儿童睡衣 /értóng shuìyī/: Áo ngủ của trẻ em
3.学生服 /xuéshēng fú/: Đồng phục học sinh
4.儿童内衣 /értóng nèiyī/: Quần áo lót trẻ em
5.童装 /tóngzhuāng/: Quần áo trẻ em
6.婴儿服 /yīng’ér fú/: Quần áo trẻ sơ sinh
7.裙裤 /qún kù/: Quần đầm
8.开裆裤 /kāidāngkù/: Quần xẻ đũng (cho trẻ em)
9.连裤背心 /lián kù bèixīn/: Quần yếm
10.尿布 /niàobù/: Tã trẻ em
11.童女裙 /tóngnǚ qún/: Váy em gái
12. 围兜裙 /wéi dōu qún/: Váy yếm

Từ vựng chủ đề Quần áo nữ:

1.棉衣 /miányī/: Áo bông
2.游泳衣 /yóuyǒng yī/: Áo bơi
3.有袖衣服 /yǒu xiù yīfú/: Áo có tay
4.立领上衣 /lìlǐng shàngyī/: Áo cổ đứng
5.长衫 /chángshān/: Áo dài của nam
6.裸背式服装 /luǒ bèi shì fúzhuāng/: Áo hở lưng
7.夜礼服 /yè lǐfú/: Quần áo dạ hội
8.裙裤 /qún kù/: Quần váy
9.旗袍 /qípáo/: Sườn xám
10.孕妇服 /yùnfù fú/: Trang phục bầu
11.裙子/qúnzi/: Váy

Từ vựng chủ đề Quần áo nam:

1.男式短袖上衣 /Nán shì duǎn xiù shàngyī/: Áo cộc tay của nam
2.燕尾服 /yànwěifú/: Áo đuôi tôm
3.无尾服 /wú wěi fú/: Áo tuxedo 
4.西装 /xīzhuāng/: Âu phục, com lê
5.军礼服 /jūn lǐfú/: Lễ phục quân đội
6.双排纽扣的西服 /shuāng pái niǔkòu de xīfú/: Âu phục hai hàng khuy
7.单排纽扣的西服 /dān pái niǔkòu de xīfú/: Âu phục một hàng khuy
8.男式晨礼服 /nán shì chén lǐfú/: Lễ phục buổi sớm của nam
9.男式衬裤 /Nán shì chènkù/: Quần thun lót nam
10. 男式内裤/Nán shì nèikù/: Quần lót nam
11.中山装 /zhōngshānzhuāng/: Trang phục kiểu Tôn Trung Sơn
12.三宾服 /sān bīn fú/: Trang phục lính dù

Từ vựng chủ đề Phụ kiện:

1.领带 /lǐngdài/: Cà vạt
2.发夹 /fǎ jiā/: Kẹp tóc
3.手套 /shǒutào/: Găng tay
4.披肩 /pījiān/: Khăn choàng vai (phụ nữ)
5.手帕 /shǒupà/: Khăn tay, khăn mùi xoa
6.围巾 /wéijīn/: Khăn quàng cổ
7.袜子 /wàzi/: Tất, vớ
8.裤带 /kù dài/: Thắt lưng

Các bạn nhớ theo dõi kynalingo.vn thường xuyên nhé vì bài viết này sẽ được cập nhật liên tục các chủ đề từ vựng tiếng Trung giao tiếp thú vị nữa đó, đừng bỏ lỡ nhé!

BÌNH LUẬN
3000 từ vựng tiếng Trung thông dụng theo chủ đề
Đánh giá bài viết
close-link